Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

Danh sách hợp nhất của LHQ

Toàn bộ danh sách hợp nhất của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

Dữ liệu LHQ bản ngày 31/10/2026; trang kiểm tra lần gần nhất lúc 31/10/2026 14:30. Nguồn: Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

Sàng lọc gần đúng

1.007 bản ghi

Mã LHQTênLoạiChế độ trừng phạtNgày chỉ định
QDi.327ABDELRAHMAN MOUHAMAD ZAFIR AL DABIDI AL JAHANI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)15/08/2014
QDi.329AHMED ABDULLAH SALEH AL-KHAZMARI AL-ZAHRANI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.330AZZAM ABDULLAH ZUREIK AL-MAULID AL-SUBHI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.331ANDERS CAMEROON OSTENSVIG DALE Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.332IBRAHIM SULEIMAN HAMAD AL-HABLAIN Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.333SEIFALLAH BEN OMAR BEN MOHAMED BEN HASSINE
سيف الله بن عمر بن محمد بنحسين
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.334‘ABD AL-RAHMAN BIN ‘UMAYR AL-NU’AYMI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.335‘ABD AL-RAHMAN KHALAF ‘UBAYD JUDAY’ AL-‘ANIZI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.337MAYSAR ALI MUSA ABDALLAH AL-JUBURI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.339‘ABD AL-RAHMAN MUHAMMAD MUSTAFA AL-QADULI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.340EMILIE EDWIGE KONIG Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.341KEVIN JORDAN AXEL GUIAVARCH Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.342OUMAR DIABY Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/09/2014
QDi.343ASHRAF MUHAMMAD YUSUF 'UTHMAN 'ABD AL-SALAM
اشرف محمد يوسف عثمان عبد السلام
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/01/2015
QDi.344IBRAHIM 'ISA HAJJI MUHAMMAD AL-BAKR
ابراهیم عیسی حاجي محمد البکر
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/01/2015
QDi.345TARKHAN TAYUMURAZOVICH BATIRASHVILI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)23/01/2015
QDi.348ANGGA DIMAS PERSHADA Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)13/03/2015
QDi.349BAMBANG SUKIRNO Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)13/03/2015
QDi.350WIJI JOKO SANTOSO Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)13/03/2015
QDi.353ALI BEN TAHER BEN FALEH OUNI HARZI
علي بن الطاھر بن الفالح العوني الحرزي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/04/2015
QDi.354TARAK BEN TAHER BEN FALEH OUNI HARZI
طارق بن الطاھر بن الفالح العوني الحرزي
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)10/04/2015
QDi.355SOFIANE BEN GOUMO Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)03/09/2015
QDi.356AQSA MAHMOOD Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)28/09/2015
QDi.357ASEEL MUTHANA Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)30/09/2015
QDi.358NASSER AHMED MUTHANA Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)28/09/2015
QDi.359OMAR ALI HUSSAIN Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)28/09/2015
QDi.360SALLY-ANNE FRANCES JONES Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)28/09/2015
QDi.361AMRU AL-ABSI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/09/2015
QDi.363MAGHOMED MAGHOMEDZAKIROVICH ABDURAKHMANOV
Абдурахманов Магомед Магомедзакирович
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)02/10/2015
QDi.364ISLAM SEIT-UMAROVICH ATABIEV
Ислам Сеит-Умарович Атабиев
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)02/10/2015
QDi.365AKHMED RAJAPOVICH CHATAEV
Ахмед Ражапович Чатаев
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)02/10/2015
QDi.366TARKHAN ISMAILOVICH GAZIEV
Тархан Исмаилович Газиев
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)02/10/2015
QDi.367ZAURBEK SALIMOVICH GUCHAEV
Заурбек Салимович Гучаев
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)02/10/2015
QDi.368SHAMIL MAGOMEDOVICH ISMAILOV
Шамиль Магомедович Измайлов
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)02/10/2015
QDi.369MU’TASSIM YAHYA ‘ALI AL-RUMAYSH Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/09/2015
QDi.370TARAD MOHAMMAD Alnori Alfares ALJARBA Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/09/2015
QDi.371ABD AL-BASET AZZOUZ Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.372GULMUROD KHALIMOV Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.374NUSRET IMAMOVIC Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.375BOUBAKER BEN HABIB BEN AL-HAKIM Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/09/2015
QDi.376PETER CHERIF Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/09/2015
QDi.377MUHANNAD AL-NAJDI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.378MAXIME HAUCHARD Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/09/2015
QDi.380ABD AL-LATIF BIN ABDALLAH SALIH MUHAMMAD AL-KAWARI
عبداللطیف بن عبدلله صالح محمد الكواري
Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)21/09/2015
QDi.382SA'D BIN SA'D MUHAMMAD SHARIYAN AL-KA'BI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)21/09/2015
QDi.383MORAD LAABOUDI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.384ALI MUSA AL-SHAWAKH Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.385HASAN AL-SALAHAYN SALIH AL-SHA’ARI Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.386MOUNIR BEN DHAOU BEN BRAHIM BEN HELAL Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016
QDi.387MOHAMMED ABDEL-HALIM HEMAIDA SALEH Cá nhânISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)29/02/2016