- Danh mục
- Wassenaar – Danh mục hàng hóa và công nghệ lưỡng dụng – WA-LIST (25) 1
- Mục tương ứng của EU
- 3E002
a. 'Bộ xử lý véc-tơ' được thiết kế để thực hiện đồng thời nhiều hơn hai phép tính trên các véc-tơ 'dấu phẩy động' (mảng một chiều gồm các số từ 32 bit trở lên);
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 3E002.a., 'bộ xử lý véc-tơ' là một phần tử xử lý có các lệnh tích hợp thực hiện đồng thời nhiều phép tính trên các véc-tơ 'dấu phẩy động' (mảng một chiều gồm các số từ 32 bit trở lên), có ít nhất một đơn vị số học - logic véc-tơ và các thanh ghi véc-tơ mỗi thanh ghi có ít nhất 32 phần tử.
b. Được thiết kế để thực hiện nhiều hơn bốn kết quả phép toán 'dấu phẩy động' 64 bit trở lên trong mỗi chu kỳ; hoặc
c. Được thiết kế để thực hiện nhiều hơn tám kết quả nhân - cộng tích lũy 'dấu phẩy tĩnh' 16 bit trong mỗi chu kỳ (ví dụ: xử lý số đối với thông tin tương tự đã được chuyển đổi trước đó sang dạng số, còn được gọi là "xử lý tín hiệu" số).
Chú thích kỹ thuật:
1. Trong phạm vi 3E002.a. và 3E002.b., 'dấu phẩy động' được định nghĩa theo IEEE-754.
2. Trong phạm vi 3E002.c., 'dấu phẩy tĩnh' là số thực có độ rộng cố định gồm cả phần nguyên và phần phân số, và không bao gồm các định dạng chỉ có số nguyên.
Chú thích 1:
3E002 không kiểm soát "công nghệ" dùng cho các phần mở rộng đa phương tiện.
Chú thích 2:
3E002 không kiểm soát "công nghệ" dùng cho lõi vi xử lý có tất cả các đặc tính sau đây:
a. Sử dụng "công nghệ" từ 0,130 μm trở lên;
và
b. Có cấu trúc nhiều lớp với năm lớp kim loại trở xuống.
Chú thích 3:
3E002 bao gồm "công nghệ" cho việc "phát triển" hoặc "sản xuất" bộ xử lý tín hiệu số và bộ xử lý mảng số.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 3E002.a., 'bộ xử lý véc-tơ' là một phần tử xử lý có các lệnh tích hợp thực hiện đồng thời nhiều phép tính trên các véc-tơ 'dấu phẩy động' (mảng một chiều gồm các số từ 32 bit trở lên), có ít nhất một đơn vị số học - logic véc-tơ và các thanh ghi véc-tơ mỗi thanh ghi có ít nhất 32 phần tử.
b. Được thiết kế để thực hiện nhiều hơn bốn kết quả phép toán 'dấu phẩy động' 64 bit trở lên trong mỗi chu kỳ; hoặc
c. Được thiết kế để thực hiện nhiều hơn tám kết quả nhân - cộng tích lũy 'dấu phẩy tĩnh' 16 bit trong mỗi chu kỳ (ví dụ: xử lý số đối với thông tin tương tự đã được chuyển đổi trước đó sang dạng số, còn được gọi là "xử lý tín hiệu" số).
Chú thích kỹ thuật:
1. Trong phạm vi 3E002.a. và 3E002.b., 'dấu phẩy động' được định nghĩa theo IEEE-754.
2. Trong phạm vi 3E002.c., 'dấu phẩy tĩnh' là số thực có độ rộng cố định gồm cả phần nguyên và phần phân số, và không bao gồm các định dạng chỉ có số nguyên.
Chú thích 1:
3E002 không kiểm soát "công nghệ" dùng cho các phần mở rộng đa phương tiện.
Chú thích 2:
3E002 không kiểm soát "công nghệ" dùng cho lõi vi xử lý có tất cả các đặc tính sau đây:
a. Sử dụng "công nghệ" từ 0,130 μm trở lên;
và
b. Có cấu trúc nhiều lớp với năm lớp kim loại trở xuống.
Chú thích 3:
3E002 bao gồm "công nghệ" cho việc "phát triển" hoặc "sản xuất" bộ xử lý tín hiệu số và bộ xử lý mảng số.
Nguyên văn tiếng Anh
a. A 'vector processor unit' designed to perform more than two calculations on 'floating-point' vectors (one-dimensional arrays of 32-bit or larger numbers) simultaneously;
Technical Note
For the purposes of 3.E.2.a., a 'vector processor unit' is a processor element with built-in instructions that perform multiple calculations on 'floating-point' vectors (one-dimensional arrays of 32-bit or larger numbers) simultaneously, having at least one vector ALU and vector registers of at least 32 elements each.
b. Designed to perform more than four 64-bit or larger 'floating-point' operation results per cycle; or
c. Designed to perform more than eight 16-bit 'fixed-point' multiply-accumulate results per cycle (e.g., digital manipulation of analogue information that has been previously converted into digital form, also known as digital "signal processing").
Note 1 3.E.2. does not apply to "technology" for multimedia extensions.
Note 2 3.E.2. does not apply to "technology" for micro-processor cores, having all of the following:
a. Using "technology" at or above 0.130 µm; and
b. Incorporating multi-layer structures with five or fewer metal layers.
Note 3 3.E.2. includes "technology" for the "development" or "production" of digital signal processors and digital array processors.
Technical Notes
1. For the purposes of 3.E.2.a. and 3.E.2.b., 'floating-point' is defined by IEEE-754.
2. For the purposes of 3.E.2.c.,'fixed-point' refers to a fixed-width real number with both an integer component and a fractional component, and which does not include integer-only formats.
Technical Note
For the purposes of 3.E.2.a., a 'vector processor unit' is a processor element with built-in instructions that perform multiple calculations on 'floating-point' vectors (one-dimensional arrays of 32-bit or larger numbers) simultaneously, having at least one vector ALU and vector registers of at least 32 elements each.
b. Designed to perform more than four 64-bit or larger 'floating-point' operation results per cycle; or
c. Designed to perform more than eight 16-bit 'fixed-point' multiply-accumulate results per cycle (e.g., digital manipulation of analogue information that has been previously converted into digital form, also known as digital "signal processing").
Note 1 3.E.2. does not apply to "technology" for multimedia extensions.
Note 2 3.E.2. does not apply to "technology" for micro-processor cores, having all of the following:
a. Using "technology" at or above 0.130 µm; and
b. Incorporating multi-layer structures with five or fewer metal layers.
Note 3 3.E.2. includes "technology" for the "development" or "production" of digital signal processors and digital array processors.
Technical Notes
1. For the purposes of 3.E.2.a. and 3.E.2.b., 'floating-point' is defined by IEEE-754.
2. For the purposes of 3.E.2.c.,'fixed-point' refers to a fixed-width real number with both an integer component and a fractional component, and which does not include integer-only formats.