- Danh mục
- Việt Nam – Hàng hóa lưỡng dụng thuộc quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ – Thông tư 30/2026/TT-BKHCN
- Bộ quản lý, cấp phép
- Bộ Khoa học và Công nghệ
Các mục trong nhóm
- IV.1 Thiết bị viễn thông
- IV.2 Thiết bị chặn hoặc gây nhiễu viễn thông di động
- IV.3 Thiết bị đo từ xa và điều khiển từ xa
- IV.4 Từ kế, thiết bị đo biến thiên từ trường, cảm biến điện trường dưới nước, thiết bị thu sóng điện từ dưới nước có tích hợp cảm biến từ trường Ghi chú: Mục 6A006…
- IV.4.1 Từ kế
- IV.4.2 Cảm biến điện trường dưới nước
- IV.4.3 Thiết bị đo biến thiên từ trường
- IV.4.4 Hệ thống bù
- IV.4.5 Thiết bị thu sóng điện từ dưới nước có tích hợp cảm biến từ trường
- IV.5 Trọng lực kế có độ chính xác cao, thiết bị đo biến thiên trọng lực
- IV.5.1 Trọng lực kế có độ chính xác cao, thiết bị đo biến thiên trọng lực
- IV.5.2 Trường hợp khác
- IV.6 Máy ảnh tốc độ cao
- IV.6.1 Máy ảnh quét điện tử
- IV.6.2 Máy ảnh quét
- IV.6.3 Máy ảnh quét điện tử
- IV.6.4 Máy ảnh phân khung điện tử
- IV.6.5 Máy ảnh phân khung
- IV.6.6 Máy ảnh phân khung
- IV.6.7 Máy ảnh điện tử
- IV.6.8 Máy ảnh bán dẫn hoặc máy ảnh ống điện tử
- IV.6.9 Bộ phận của máy ảnh bán dẫn hoặc máy ảnh ống điện tử đặc biệt
- IV.7 Máy quay truyền hình chịu bức xạ
- IV.8 Máy đo giao thoa vận tốc để đo vận tốc vượt quá 1 km/giây trong khoảng thời gian dưới 10 micro giây.
- IV.9 Đồng hồ đo áp suất có khả năng đo áp suất lớn hơn 10 Gpa
- IV.10 Thiết bị âm thanh trên biển hoặc trên cạn, có khả năng phát hiện hoặc định vị các vật thể hoặc đặc điểm dưới nước hoặc định vị tàu nổi hoặc phương tiện dưới…
- IV.10.1 Thiết bị khảo sát đáy biển bằng âm thanh
- IV.10.2 Thiết bị khảo sát đáy biển bằng âm thanh
- IV.10.3 Thiết bị khảo sát đáy biển bằng âm thanh
- IV.10.4 Thiết bị khảo sát đáy biển bằng âm thanh
- IV.10.5 Thiết bị khảo sát đáy biển bằng âm thanh
- IV.10.6 Thiết bị khảo sát đáy biển bằng âm thanh