Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

6.A.5."Laser", ngoài các loại được quy định tại 0B001.g.5. hoặc 0B001.h.6., linh kiện và thiết bị quang học, như sau:

Danh mục
Wassenaar – Danh mục hàng hóa và công nghệ lưỡng dụng – WA-LIST (25) 1
Mục tương ứng của EU
6A005
Lưu ý: XEM THÊM 6A205.
Chú thích 1:
"Laser" xung bao gồm các loại hoạt động ở chế độ sóng liên tục (CW) có các xung chồng lên.
Chú thích 2:
Các "laser" excimer, bán dẫn, hóa học, CO, CO2 và "laser" Nd:thủy tinh "xung không lặp lại" chỉ được quy định tại 6A005.d.
Chú thích 3:
6A005 bao gồm "laser" sợi quang.
Chú thích 4:
Tình trạng kiểm soát của "laser" có tích hợp chuyển đổi tần số (tức là thay đổi bước sóng) bằng phương thức khác với việc một "laser" bơm một "laser" khác được xác định bằng cách áp dụng các thông số kiểm soát cho cả đầu ra của "laser" nguồn và đầu ra quang học đã chuyển đổi tần số.
Chú thích 5:
6A005 không kiểm soát các "laser" như sau:
a. Hồng ngọc có năng lượng đầu ra dưới 20 J;
b. Nitơ;
c. Krypton.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.a. và 6A005.b., 'đơn mode ngang' chỉ các "laser" có biên dạng chùm tia với hệ số M 2 nhỏ hơn 1,3, còn 'đa mode ngang' chỉ các "laser" có biên dạng chùm tia với hệ số M 2 bằng hoặc lớn hơn 1,3.
a. "Laser" sóng liên tục (CW) không "điều hưởng được" có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Bước sóng đầu ra nhỏ hơn 150 nm và công suất đầu ra vượt quá 1 W;
2. Bước sóng đầu ra bằng hoặc lớn hơn 150 nm nhưng không vượt quá 510 nm và công suất đầu ra vượt quá 30 W;
Chú thích:
6A005.a.2. không kiểm soát "laser" argon có công suất đầu ra bằng hoặc nhỏ hơn 50 W.
3. Bước sóng đầu ra vượt quá 510 nm nhưng không vượt quá 540 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Đầu ra 'đơn mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 50 W; hoặc
b. Đầu ra 'đa mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 150 W;
4. Bước sóng đầu ra vượt quá 540 nm nhưng không vượt quá 800 nm và công suất đầu ra vượt quá 30 W;
5. Bước sóng đầu ra vượt quá 800 nm nhưng không vượt quá 975 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Đầu ra 'đơn mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 50 W; hoặc
b. Đầu ra 'đa mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 80 W;
6. Bước sóng đầu ra vượt quá 975 nm nhưng không vượt quá 1 150 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Đầu ra 'đơn mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Công suất đầu ra vượt quá 1 000 W; hoặc
2. Có tất cả các đặc tính sau đây:
a. Công suất đầu ra vượt quá 500 W; và
b. Độ rộng băng phổ nhỏ hơn 40 GHz; hoặc
b. Đầu ra 'đa mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. "Hiệu suất điện-quang toàn phần" vượt quá 18 % và công suất đầu ra vượt quá 1 000 W; hoặc
2. Công suất đầu ra vượt quá 2 kW;
Chú thích 1:
6A005.a.6.b. không kiểm soát "laser" công nghiệp 'đa mode ngang' có công suất đầu ra vượt quá 2 kW và không vượt quá 6 kW với tổng khối lượng lớn hơn 1 200 kg. Trong phạm vi Chú thích này, tổng khối lượng bao gồm tất cả các linh kiện cần thiết để vận hành "laser", ví dụ: "laser", nguồn điện, bộ trao đổi nhiệt, nhưng không bao gồm hệ quang học bên ngoài dùng để điều chỉnh hoặc truyền dẫn chùm tia.
Chú thích 2:
6A005.a.6.b. không kiểm soát "laser" công nghiệp 'đa mode ngang' có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Không sử dụng;
b. Công suất đầu ra vượt quá 1 kW nhưng không vượt quá 1,6 kW và có BPP vượt quá 1,25 mm•mrad
c. Công suất đầu ra vượt quá 1,6 kW nhưng không vượt quá 2,5 kW và có BPP vượt quá 1,7 mm•mrad;
d. Công suất đầu ra vượt quá 2,5 kW nhưng không vượt quá 3,3 kW và có BPP vượt quá 2,5 mm•mrad;
e. Công suất đầu ra vượt quá 3,3 kW nhưng không vượt quá 6 kW và có BPP vượt quá 3,5 mm•mrad;
f. Không sử dụng;
g. Không sử dụng;
h. Công suất đầu ra vượt quá 6 kW nhưng không vượt quá 8 kW và có BPP vượt quá 12 mm•mrad;
hoặc
i. Công suất đầu ra vượt quá 8 kW nhưng không vượt quá 10 kW và có BPP vượt quá 24 mm•mrad.
7. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 150 nm nhưng không vượt quá 1 555 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. 'Đơn mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 50 W; hoặc
b. 'Đa mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 80 W;
8. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 555 nm nhưng không vượt quá 1 850 nm và công suất đầu ra vượt quá 1 W;
9. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 850 nm nhưng không vượt quá 2 100 nm, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. 'Đơn mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 1 W; hoặc
b. Đầu ra 'đa mode ngang' và công suất đầu ra vượt quá 120 W; hoặc
10. Bước sóng đầu ra vượt quá 2 100 nm và công suất đầu ra vượt quá 1 W;
b. 'Laser xung' không "điều hưởng được" có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.b., 'laser xung' là "laser" có "độ rộng xung" nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 giây.
1. Bước sóng đầu ra nhỏ hơn 150 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 50 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 1 W; hoặc
b. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 1 W;
2. Bước sóng đầu ra bằng hoặc lớn hơn 150 nm nhưng không vượt quá 510 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 1,5 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 30 W; hoặc
b. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 30 W;
Chú thích:
6A005.b.2.b. không kiểm soát "laser" argon có "công suất đầu ra trung bình" bằng hoặc nhỏ hơn 50 W.
3. Bước sóng đầu ra vượt quá 510 nm nhưng không vượt quá 540 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Đầu ra 'đơn mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 1,5 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 50 W; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 80 W; hoặc
b. Đầu ra 'đa mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 1,5 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 150 W; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 150 W;
4. Bước sóng đầu ra vượt quá 540 nm nhưng không vượt quá 800 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Độ rộng xung" nhỏ hơn 1 ps và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 0,005 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 5 GW; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 20 W; hoặc
b. "Độ rộng xung" bằng hoặc vượt quá 1 ps và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 1,5 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 30 W; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 30 W;
5. Bước sóng đầu ra vượt quá 800 nm nhưng không vượt quá 975 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Độ rộng xung" nhỏ hơn 1 ps và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 0,005 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 5 GW; hoặc
2. Đầu ra 'đơn mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 20 W;
b. "Độ rộng xung" bằng hoặc vượt quá 1 ps và không vượt quá 1 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 0,5 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 50 W;
2. Đầu ra 'đơn mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 20 W; hoặc
3. Đầu ra 'đa mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 50 W; hoặc
c. "Độ rộng xung" vượt quá 1 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 2 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 50 W;
2. Đầu ra 'đơn mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 50 W; hoặc
3. Đầu ra 'đa mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 80 W;
6. Bước sóng đầu ra vượt quá 975 nm nhưng không vượt quá 1 150 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Độ rộng xung" nhỏ hơn 1 ps, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. "Công suất đỉnh" đầu ra vượt quá 2 GW mỗi xung;
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 30 W; hoặc
3. Năng lượng đầu ra vượt quá 0,002 J mỗi xung;
b. "Độ rộng xung" bằng hoặc vượt quá 1 ps và nhỏ hơn 1 ns và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. "Công suất đỉnh" đầu ra vượt quá 5 GW mỗi xung;
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 50 W; hoặc
3. Năng lượng đầu ra vượt quá 0,1 J mỗi xung;
c. "Độ rộng xung" bằng hoặc vượt quá 1 ns nhưng không vượt quá 1 μs, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Đầu ra 'đơn mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Công suất đỉnh" vượt quá 100 MW;
b. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 20 W bị giới hạn theo thiết kế ở tần số lặp xung tối đa nhỏ hơn hoặc bằng 1 kHz;
c. "Hiệu suất điện-quang toàn phần" vượt quá 12 %, "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 100 W và có khả năng hoạt động ở tần số lặp xung lớn hơn 1 kHz;
d. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 150 W và có khả năng hoạt động ở tần số lặp xung lớn hơn 1 kHz; hoặc
e. Năng lượng đầu ra vượt quá 2 J mỗi xung; hoặc
2. Đầu ra 'đa mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Công suất đỉnh" vượt quá 400 MW;
b. "Hiệu suất điện-quang toàn phần" vượt quá 18 % và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 500 W;
c. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 2 kW; hoặc
d. Năng lượng đầu ra vượt quá 4 J mỗi xung; hoặc
d. "Độ rộng xung" vượt quá 1 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Đầu ra 'đơn mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Công suất đỉnh" vượt quá 500 kW;
b. "Hiệu suất điện-quang toàn phần" vượt quá 12 % và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 100 W; hoặc
c. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 150 W; hoặc
2. Đầu ra 'đa mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Công suất đỉnh" vượt quá 1 MW;
b. "Hiệu suất điện-quang toàn phần" vượt quá 18 % và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 500 W; hoặc
c. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 2 kW;
7. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 150 nm nhưng không vượt quá 1 555 nm, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Độ rộng xung" không vượt quá 1 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 0,5 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 50 W;
2. Đầu ra 'đơn mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 20 W; hoặc
3. Đầu ra 'đa mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 50 W; hoặc
b. "Độ rộng xung" vượt quá 1 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 2 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 50 W;
2. Đầu ra 'đơn mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 50 W; hoặc
3. Đầu ra 'đa mode ngang' và "công suất đầu ra trung bình" vượt quá 80 W;
8. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 555 nm nhưng không vượt quá 1 850 nm, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 100 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 1 W; hoặc
b. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 1 W;
9. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 850 nm nhưng không vượt quá 2 100 nm, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây
a. 'Đơn mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 100 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 1 W; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 1 W; hoặc
b. 'Đa mode ngang' và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 100 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 10 kW; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 120 W; hoặc
10. Bước sóng đầu ra vượt quá 2 100 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 100 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 1 W; hoặc
b. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 1 W;
c. "Laser" "điều hưởng được" có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Bước sóng đầu ra nhỏ hơn 600 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 50 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 1 W; hoặc
b. Công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 1 W;
Chú thích:
6A005.c.1. không kiểm soát "laser" chất màu hoặc các "laser" lỏng khác, có đầu ra đa mode và bước sóng bằng hoặc lớn hơn 150 nm nhưng không vượt quá 600 nm và có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Năng lượng đầu ra nhỏ hơn 1,5 J mỗi xung hoặc "công suất đỉnh" nhỏ hơn 20 W;
và
2. Công suất đầu ra trung bình hoặc CW nhỏ hơn 20 W.
2. Bước sóng đầu ra bằng hoặc lớn hơn 600 nm nhưng không vượt quá 1 400 nm, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 1 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 20 W; hoặc
b. Công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 20 W; hoặc
3. Bước sóng đầu ra vượt quá 1 400 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 50 mJ mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 1 W; hoặc
b. Công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 1 W;
d. Các "laser" khác, không được quy định tại 6A005.a., 6A005.b. hoặc 6A005.c. như sau:
1. "Laser" bán dẫn như sau:
Chú thích 1:
6A005.d.1. bao gồm "laser" bán dẫn có đầu nối đầu ra quang học (ví dụ: đuôi sợi quang).
Chú thích 2:
Tình trạng kiểm soát của "laser" bán dẫn được thiết kế đặc biệt cho thiết bị khác được xác định theo tình trạng kiểm soát của thiết bị khác đó.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.d.1.:
1. "Laser" bán dẫn thường được gọi là đi-ốt "laser".
2. 'Thanh' (còn được gọi là 'thanh' "laser" bán dẫn, 'thanh' đi-ốt "laser" hoặc 'thanh' đi-ốt) gồm nhiều "laser" bán dẫn trong một mảng một chiều.
3. 'Mảng xếp chồng' gồm nhiều 'thanh' tạo thành một mảng hai chiều các "laser" bán dẫn.
a. "Laser" bán dẫn đơn mode ngang riêng lẻ có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Bước sóng bằng hoặc nhỏ hơn 1 570 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 2,0 W; hoặc
2. Bước sóng lớn hơn 1 570 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 500 mW;
b. "Laser" bán dẫn đa mode ngang riêng lẻ có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Bước sóng nhỏ hơn 780 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 25 W;
2. Bước sóng bằng hoặc lớn hơn 780 nm và nhỏ hơn 1 100 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 30 W;
3. Bước sóng bằng hoặc lớn hơn 1 100 nm và nhỏ hơn 1 400 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 25 W;
4. Bước sóng bằng hoặc lớn hơn 1 400 nm và nhỏ hơn 1 900 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 2,5 W; hoặc
5. Bước sóng bằng hoặc lớn hơn 1 900 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 1 W;
c. 'Thanh' "laser" bán dẫn riêng lẻ, có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Bước sóng nhỏ hơn 1 400 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 100 W;
2. Bước sóng bằng hoặc lớn hơn 1 400 nm và nhỏ hơn 1 900 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 25 W; hoặc
3. Bước sóng bằng hoặc lớn hơn 1 900 nm và công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 10 W;
d. 'Mảng xếp chồng' "laser" bán dẫn (mảng hai chiều) có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Bước sóng nhỏ hơn 1 400 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW nhỏ hơn 3 kW và có 'mật độ công suất' đầu ra trung bình hoặc CW lớn hơn 500 W/cm2;
b. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW bằng hoặc vượt quá 3 kW nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 5 kW, và có 'mật độ công suất' đầu ra trung bình hoặc CW lớn hơn 350 W/cm2;
c. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 5 kW;
d. 'Mật độ công suất' xung đỉnh vượt quá 2 500 W/cm2; hoặc
Chú thích:
6A005.d.1.d.1.d. không kiểm soát các linh kiện nguyên khối chế tạo bằng phương pháp epitaxy.
e. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW kết hợp không gian, lớn hơn 150 W;
2. Bước sóng lớn hơn hoặc bằng 1 400 nm nhưng nhỏ hơn 1 900 nm, và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW nhỏ hơn 250 W và 'mật độ công suất' đầu ra trung bình hoặc CW lớn hơn 150 W/cm2;
b. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW bằng hoặc vượt quá 250 W nhưng nhỏ hơn hoặc bằng 500 W, và có 'mật độ công suất' đầu ra trung bình hoặc CW lớn hơn 50 W/cm2;
c. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 500 W;
d. 'Mật độ công suất' xung đỉnh vượt quá 500 W/cm2; hoặc
Chú thích:
6A005.d.1.d.2.d. không kiểm soát các linh kiện nguyên khối chế tạo bằng phương pháp epitaxy.
e. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW kết hợp không gian, vượt quá 15 W;
3. Bước sóng lớn hơn hoặc bằng 1 900 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. 'Mật độ công suất' đầu ra trung bình hoặc CW lớn hơn 50 W/cm2;
b. Công suất đầu ra trung bình hoặc CW lớn hơn 10 W; hoặc
c. Tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW kết hợp không gian, vượt quá 1,5 W; hoặc
4. Có ít nhất một 'thanh' "laser" được quy định tại 6A005.d.1.c.;
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.d.1.d., 'mật độ công suất' là tổng công suất đầu ra "laser" chia cho diện tích bề mặt phát xạ của 'mảng xếp chồng'.
e. 'Mảng xếp chồng' "laser" bán dẫn, ngoài các loại được quy định tại 6A005.d.1.d., có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Được thiết kế đặc biệt hoặc được cải biến để kết hợp với các 'mảng xếp chồng' khác nhằm tạo thành một 'mảng xếp chồng' lớn hơn; và
2. Có các kết nối tích hợp, dùng chung cho cả điện tử và làm mát;
Chú thích 1:
'Mảng xếp chồng', được tạo thành bằng cách kết hợp các 'mảng xếp chồng' "laser" bán dẫn được quy định tại 6A005.d.1.e., không được thiết kế để tiếp tục kết hợp hoặc cải biến thì được quy định tại 6A005.d.1.d.
Chú thích 2:
'Mảng xếp chồng', được tạo thành bằng cách kết hợp các 'mảng xếp chồng' "laser" bán dẫn được quy định tại 6A005.d.1.e., được thiết kế để tiếp tục kết hợp hoặc cải biến thì được quy định tại 6A005.d.1.e.
Chú thích 3:
6A005.d.1.e. không kiểm soát các cụm lắp ráp dạng mô-đun của các 'thanh' đơn được thiết kế để chế tạo thành mảng tuyến tính xếp chồng nối đầu với nhau.
2. "Laser" carbon monoxide (CO) có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Năng lượng đầu ra vượt quá 2 J mỗi xung và "công suất đỉnh" vượt quá 5 kW; hoặc
b. Công suất đầu ra trung bình hoặc CW vượt quá 5 kW;
3. "Laser" carbon dioxide (CO2) có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Công suất đầu ra CW vượt quá 15 kW;
b. Đầu ra xung có "độ rộng xung" vượt quá 10 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 10 kW; hoặc
2. "Công suất đỉnh" vượt quá 100 kW; hoặc
c. Đầu ra xung có "độ rộng xung" bằng hoặc nhỏ hơn 10 μs và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng xung vượt quá 5 J mỗi xung; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 2,5 kW;
4. "Laser" excimer có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Bước sóng đầu ra không vượt quá 150 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 50 mJ mỗi xung; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 1 W;
b. Bước sóng đầu ra vượt quá 150 nm nhưng không vượt quá 190 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 1,5 J mỗi xung; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 120 W;
c. Bước sóng đầu ra vượt quá 190 nm nhưng không vượt quá 360 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 10 J mỗi xung; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 500 W; hoặc
d. Bước sóng đầu ra vượt quá 360 nm và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
1. Năng lượng đầu ra vượt quá 1,5 J mỗi xung; hoặc
2. "Công suất đầu ra trung bình" vượt quá 30 W;
Lưu ý: Đối với "laser" excimer được thiết kế đặc biệt cho thiết bị quang khắc, xem 3B001.
5. 'Laser hóa học' như sau:
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.d.5., 'laser hóa học' là "laser" trong đó các tiểu phân bị kích thích được tạo ra bởi năng lượng đầu ra của một phản ứng hóa học.
a. "Laser" Hydrogen Fluoride (HF);
b. "Laser" Deuterium Fluoride (DF);
c. 'Laser truyền năng lượng' như sau:
1. "Laser" oxy Iodine (O2-I);
2. "Laser" Deuterium Fluoride-Carbon dioxide (DF-CO2);
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.d.5.c., 'laser truyền năng lượng' là "laser" trong đó các tiểu phân phát laser được kích thích thông qua sự truyền năng lượng do va chạm của một nguyên tử hoặc phân tử không phát laser với một tiểu phân nguyên tử hoặc phân tử phát laser.
6. "Laser" Nd:thủy tinh "xung không lặp lại" có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Độ rộng xung" không vượt quá 1 μs và năng lượng đầu ra vượt quá 50 J mỗi xung; hoặc
b. "Độ rộng xung" vượt quá 1 μs và năng lượng đầu ra vượt quá 100 J mỗi xung;
e. Linh kiện như sau:
1. Gương được làm mát bằng 'làm mát chủ động' hoặc bằng làm mát ống dẫn nhiệt;
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.e.1., 'làm mát chủ động' là kỹ thuật làm mát linh kiện quang học sử dụng chất lưu chảy bên trong lớp dưới bề mặt (danh nghĩa nhỏ hơn 1 mm bên dưới bề mặt quang học) của linh kiện quang học để tản nhiệt khỏi linh kiện quang học.
2. Gương quang học hoặc linh kiện quang học hay điện quang truyền qua hoặc truyền qua một phần, ngoài bộ ghép sợi quang côn nung chảy và cách tử điện môi đa lớp (MLD), được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các "laser" được quy định;
Chú thích:
Bộ ghép sợi quang và MLD được quy định tại 6A005.e.3.
3. Linh kiện "laser" sợi quang như sau:
a. Bộ ghép sợi quang côn nung chảy đa mode sang đa mode có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Suy hao xen tốt hơn (nhỏ hơn) hoặc bằng 0,3 dB được duy trì ở tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW định mức (không bao gồm công suất đầu ra truyền qua lõi đơn mode nếu có) vượt quá 1 000 W; và
2. Số sợi quang đầu vào bằng hoặc lớn hơn 3;
b. Bộ ghép sợi quang côn nung chảy đơn mode sang đa mode có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Suy hao xen tốt hơn (nhỏ hơn) 0,5 dB được duy trì ở tổng công suất đầu ra trung bình hoặc CW định mức vượt quá 4 600 W;
2. Số sợi quang đầu vào bằng hoặc lớn hơn 3; và
3. Có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. Tích số tham số chùm tia (BPP) đo tại đầu ra không vượt quá 1,5 mm mrad đối với số sợi quang đầu vào nhỏ hơn hoặc bằng 5; hoặc
b. BPP đo tại đầu ra không vượt quá 2,5 mm mrad đối với số sợi quang đầu vào lớn hơn 5;
c. MLD có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Được thiết kế để tổ hợp chùm tia theo phổ hoặc tổ hợp chùm tia kết hợp của 5 "laser" sợi quang trở lên; và
2. Ngưỡng hư hại do "laser" CW gây ra (LIDT) lớn hơn hoặc bằng 10 kW/cm2;
f. Thiết bị quang học như sau:
Lưu ý: Đối với phần tử quang học khẩu độ dùng chung, có khả năng hoạt động trong các ứng dụng "Laser công suất siêu cao" ("SHPL"), xem Danh mục kiểm soát hàng quân sự.
1. Không sử dụng;
2. Thiết bị chẩn đoán "laser" được thiết kế đặc biệt để đo động sai số lái chùm tia theo góc của hệ thống "SHPL" và có "độ chính xác" góc bằng hoặc nhỏ hơn (tốt hơn) 10 μrad (microradian);
3. Thiết bị và linh kiện quang học, được thiết kế đặc biệt để tổ hợp chùm tia kết hợp trong hệ thống "SHPL" mảng pha và có bất kỳ đặc tính nào sau đây:
a. "Độ chính xác" bằng hoặc nhỏ hơn (tốt hơn) 0,1 μm, đối với bước sóng lớn hơn 1 μm; hoặc
b. "Độ chính xác" bằng hoặc nhỏ hơn (tốt hơn) λ/10 tại bước sóng thiết kế, đối với bước sóng bằng hoặc nhỏ hơn 1 μm;
4. Kính viễn vọng phát chiếu được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống "SHPL";
g. 'Thiết bị phát hiện âm thanh bằng laser' có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Công suất đầu ra "laser" CW bằng hoặc vượt quá 20 mW;
2. Độ ổn định tần số "laser" bằng hoặc nhỏ hơn (tốt hơn) 10 MHz;
3. Bước sóng "laser" bằng hoặc vượt quá 1 000 nm nhưng không vượt quá 2 000 nm;
4. Độ phân giải của hệ thống quang học nhỏ hơn (tốt hơn) 1 nm; và
5. Tỷ số tín hiệu trên nhiễu quang học bằng hoặc vượt quá 103.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 6A005.g., 'thiết bị phát hiện âm thanh bằng laser' đôi khi được gọi là Micrô "laser" hoặc Micrô phát hiện dòng hạt.
Nguyên văn tiếng Anh
Note 1 Pulsed "lasers" include those that run in a Continuous Wave (CW) mode with pulses superimposed.
Note 2 Excimer, semiconductor, chemical, CO, CO₂, and "non-repetitive pulsed" Nd:glass "lasers" are only specified in 6.A.5.d.
Note 3 6.A.5. includes fibre "lasers".
Note 4 The status of "lasers" incorporating frequency conversion (i.e., wavelength change) by means other than one "laser" pumping another "laser" is determined by applying the specified parameters for both the output of the source "laser" and the frequency-converted optical output.
Note 5 6.A.5. does not apply to "lasers" as follows:
a. Ruby with output energy below 20 J;
b. Nitrogen;
c. Krypton.
Technical Note
For the purposes of 6.A.5.a. and 6.A.5.b., 'single transverse mode' refers to "lasers" with a beam profile having an M²-factor of less than 1.3, while 'multiple transverse mode' refers to "lasers" with a beam profile having an M²-factor equal to or greater than 1.3.
a. Non-"tunable" Continuous Wave "(CW) lasers" having any of the following:
1. Output wavelength less than 150 nm and output power exceeding 1 W;
2. Output wavelength of 150 nm or more but not exceeding 510 nm and output power exceeding 30 W;
Note 6.A.5.a.2. does not apply to Argon "lasers" having an output power equal to or less than 50 W.
3. Output wavelength exceeding 510 nm but not exceeding 540 nm and any of the following:
a. 'Single transverse mode' output and output power exceeding 50 W; or
b. 'Multiple transverse mode' output and output power exceeding 150 W;
4. Output wavelength exceeding 540 nm but not exceeding 800 nm and output power exceeding 30 W;
5. Output wavelength exceeding 800 nm but not exceeding 975 nm and any of the following:
a. 'Single transverse mode' output and output power exceeding 50 W; or
b. 'Multiple transverse mode' output and output power exceeding 80 W;
a. 6. Output wavelength exceeding 975 nm but not exceeding 1,150 nm and any of the following:
a. 'Single transverse mode' output and any of the following:
1. Output power exceeding 2 kW; or
2. Having all of the following:
a. Output power exceeding 500 W; and
b. Spectral bandwidth less than 40 GHz; or
3. Having all of the following:
a. Output power exceeding 1.5 kW; and
b. Spectral bandwidth greater than or equal to 40 GHz and less than 100 GHz; or
b. 'Multiple transverse mode' output and any of the following:
1. Not used since 2025
2. Output power exceeding 3 kW;
Note 1 6.A.5.a.6.b. does not apply to 'multiple transverse mode', industrial "lasers" with output power exceeding 3 kW and not exceeding 6 kW with a total mass greater than 1,200 kg. For the purposes of this Note, total mass includes all components required to operate the "laser", e.g., "laser", power supply, heat exchanger, but excludes external optics for beam conditioning or delivery.
Note 2 6.A.5.a.6.b. does not apply to 'multiple transverse mode', industrial "lasers" having any of the following:
a. Not used since 2018
b. Not used since 2025
c. Not used since 2025
d. Not used since 2025
e. Output power exceeding 3 kW but not exceeding 12 kW and having a Beam Parameter Product (BPP) exceeding 3.2 mm•mrad;
f. Not used since 2018
g. Not used since 2018
h. Output power exceeding 12 kW but not exceeding 20 kW and having a BPP exceeding 3.9 mm•mrad; or
i. Output power exceeding 20 kW but not exceeding 40 kW and having a BPP exceeding 5 mm•mrad.
a. 7. Output wavelength exceeding 1,150 nm but not exceeding 1,555 nm and any of the following:
a. 'Single transverse mode' and output power exceeding 50 W; or
b. 'Multiple transverse mode' and output power exceeding 80 W;
8. Output wavelength exceeding 1,555 nm but not exceeding 1,850 nm, and output power exceeding 1 W;
9. Output wavelength exceeding 1,850 nm but not exceeding 2,100 nm, and any of the following:
a. 'Single transverse mode' and output power exceeding 1 W; or
b. 'Multiple transverse mode' output and output power exceeding 120 W; or
10. Output wavelength exceeding 2,100 nm and output power exceeding 1 W;
b. Non-"tunable" 'pulsed lasers' having any of the following:
Technical Note
For the purposes of 6.A.5.b., a 'pulsed laser' is a "laser" having a "pulse duration" that is less than or equal to 0.25 seconds.
1. Output wavelength less than 150 nm and any of the following:
a. Output energy exceeding 50 mJ per pulse and "peak power" exceeding 1 W; or
b. "Average output power" exceeding 1 W;
2. Output wavelength of 150 nm or more but not exceeding 510 nm and any of the following:
a. Output energy exceeding 1.5 J per pulse and "peak power" exceeding 30W; or
b. "Average output power" exceeding 30 W;
Note 6.A.5.b.2.b. does not apply to Argon "lasers" having an "average output power" equal to or less than 50 W.
b. 3. Output wavelength exceeding 510 nm but not exceeding 540 nm and any of the following:
a. 'Single transverse mode' output and any of the following:
1. Output energy exceeding 1.5 J per pulse and "peak power" exceeding 50 W; or
2. "Average output power" exceeding 80 W; or
b. 'Multiple transverse mode' output and any of the following:
1. Output energy exceeding 1.5 J per pulse and "peak power" exceeding 150 W; or
2. "Average output power" exceeding 150 W;
b. 4. Output wavelength exceeding 540 nm but not exceeding 800 nm and any of the following:
a. "Pulse duration" less than 1 ps and any of the following:
1. Output energy exceeding 0.005 J per pulse and "peak power" exceeding 5 GW; or
2. "Average output power" exceeding 20 W; or
b. "Pulse duration" equal to or exceeding 1 ps and any of the following:
1. Output energy exceeding 1.5 J per pulse and "peak power" exceeding 30 W; or
2. "Average output power" exceeding 30 W;
b. 5. Output wavelength exceeding 800 nm but not exceeding 975 nm and any of the following:
a. "Pulse duration" less than 1 ps and any of the following:
1. Output energy exceeding 0.005 J per pulse and "peak power" exceeding 5 GW; or
2. 'Single transverse mode' output and "average output power" exceeding 20 W;
b. "Pulse duration" equal to or exceeding 1 ps and not exceeding 1 μs and any of the following:
1. Output energy exceeding 0.5 J per pulse and "peak power" exceeding 50 W;
2. 'Single transverse mode' output and "average output power" exceeding 20 W; or
3. 'Multiple transverse mode' output and "average output power" exceeding 50 W; or
b. 5. c. "Pulse duration" exceeding 1 μs and any of the following:
1. Output energy exceeding 2 J per pulse and "peak power" exceeding 50 W;
2. 'Single transverse mode' output and "average output power" exceeding 50 W; or
3. 'Multiple transverse mode' output and "average output power" exceeding 80 W;
b. 6. Output wavelength exceeding 975 nm but not exceeding 1,150 nm and any of the following:
a. "Pulse duration" of less than 1 ps, and any of the following:
1. Output "peak power" exceeding 2 GW per pulse;
2. "Average output power" exceeding 30 W; or
3. Output energy exceeding 0.002 J per pulse;
b. "Pulse duration" equal to or exceeding 1 ps and less than 1 ns, and any of the following:
1. Output "peak power" exceeding 5 GW per pulse;
2. "Average output power" exceeding 50 W; or
3. Output energy exceeding 0.1 J per pulse;
c. "Pulse duration" equal to or exceeding 1 ns but not exceeding 1 s and any of the following:
1. 'Single transverse mode' output and any of the following:
a. "Peak power" exceeding 100 MW;
b. "Average output power" exceeding 20 W limited by design to a maximum pulse repetition frequency less than or equal to 1 kHz;
c. "Wall-plug efficiency" exceeding 12%, "average output power" exceeding 100 W and capable of operating at a pulse repetition frequency greater than 1 kHz;
d. "Average output power" exceeding 150 W and capable of operating at a pulse repetition frequency greater than 1 kHz; or
e. Output energy exceeding 2 J per pulse; or
b. 6. c. 2. 'Multiple transverse mode' output and any of the following:
a. "Peak power" exceeding 400 MW;
b. "Wall-plug efficiency" exceeding 18% and "average output power" exceeding 500 W;
c. "Average output power" exceeding 2 kW; or
d. Output energy exceeding 4 J per pulse; or
b. 6. d. "Pulse duration" exceeding 1 s and any of the following:
1. 'Single transverse mode' output and any of the following:
a. "Peak power" exceeding 500 kW;
b. "Wall-plug efficiency" exceeding 12% and "average output power" exceeding 100 W; or
c. "Average output power" exceeding 150 W; or
2. 'Multiple transverse mode' output and any of the following:
a. "Peak power" exceeding 1 MW;
b. "Wall-plug efficiency" exceeding 18% and "average output power" exceeding 500 W; or
c. "Average output power" exceeding 2 kW;
b. 7. Output wavelength exceeding 1,150 nm but not exceeding 1,555 nm, and any of the following:
a. "Pulse duration" not exceeding 1 s and any of the following:
1. Output energy exceeding 0.5 J per pulse and "peak power" exceeding 50 W;
2. 'Single transverse mode' output and "average output power" exceeding 20 W; or
3. 'Multiple transverse mode' output and "average output power" exceeding 50 W; or
b. "Pulse duration" exceeding 1 s and any of the following:
1. Output energy exceeding 2 J per pulse and "peak power" exceeding 50 W;
2. 'Single transverse mode' output and "average output power" exceeding 50 W; or
3. 'Multiple transverse mode' output and "average output power" exceeding 80 W;
b. 8. Output wavelength exceeding 1,555 nm but not exceeding 1,850 nm, and any of the following:
a. Output energy exceeding 100 mJ per pulse and "peak power" exceeding 1 W; or
b. "Average output power" exceeding 1 W;
b. 9. Output wavelength exceeding 1,850 nm but not exceeding 2,100 nm, and any of the following:
a. 'Single transverse mode' and any of the following:
1. Output energy exceeding 100 mJ per pulse and "peak power" exceeding 1 W; or
2. "Average output power" exceeding 1 W; or
b. 'Multiple transverse mode' and any of the following:
1. Output energy exceeding 100 mJ per pulse and "peak power" exceeding 10 kW; or
2. "Average output power" exceeding 120 W; or
b. 10. Output wavelength exceeding 2,100 nm and any of the following:
a. Output energy exceeding 100 mJ per pulse and "peak power" exceeding 1 W; or
b. "Average output power" exceeding 1 W;
c. "Tunable" "lasers" having any of the following:
1. Output wavelength less than 600 nm and any of the following:
a. Output energy exceeding 50 mJ per pulse and "peak power" exceeding 1 W; or
b. Average or CW output power exceeding 1 W;
Note 6.A.5.c.1. does not apply to dye "lasers" or other liquid "lasers", having a multimode output and a wavelength of 150 nm or more but not exceeding 600 nm and all of the following:
1. Output energy less than 1.5 J per pulse or a "peak power" less than 20 W; and
2. Average or CW output power less than 20 W.
c. 2. Output wavelength of 600 nm or more but not exceeding 1,400 nm, and any of the following:
a. Output energy exceeding 1 J per pulse and "peak power" exceeding 20 W; or
b. Average or CW output power exceeding 20 W; or
3. Output wavelength exceeding 1,400 nm and any of the following:
a. Output energy exceeding 50 mJ per pulse and "peak power" exceeding 1 W; or
b. Average or CW output power exceeding 1 W;
Note 6.A.5.c.3. does not apply to "tunable" "lasers" having an average or CW output power exceeding 1 W and not exceeding 10 W, power consumption equal to or exceeding 250 W, and a total mass greater than 50 kg. For the purposes of this Note, total mass includes all components required to operate the "laser", e.g., "laser", power supply, heat exchanger, but excludes external optics for beam conditioning or delivery.
d. Other "lasers", not specified in 6.A.5.a., 6A.5.b. or 6.A.5.c. as follows:
1. Semiconductor "lasers" as follows:
Note 1 6.A.5.d.1. includes semiconductor "lasers" having optical output connectors (e.g., fibre optic pigtails).
Note 2 The status of semiconductor "lasers" specially designed for other equipment is determined by the status of the other equipment.
Technical Notes
For the purposes of 6.A.5.d.1.:
1. Semiconductor "lasers" are commonly called "laser" diodes.
2. A 'bar' (also called a semiconductor "laser" 'bar', a "laser" diode 'bar' or diode 'bar') consists of multiple semiconductor "lasers" in a one-dimensional array.
3. A 'stacked array' consists of multiple 'bars' forming a two-dimensional array of semiconductor "lasers".
d. 1. a. Individual single-transverse mode semiconductor "lasers" having any of the following:
1. Wavelength equal to or less than 1,570 nm and average or CW output power exceeding 2.0 W; or
2. Wavelength greater than 1,570 nm and average or CW output power exceeding 500 mW;
d. 1. b. Individual multiple-transverse mode semiconductor "lasers" having any of the following:
1. Wavelength of less than 780 nm and average or CW output power exceeding 25 W;
2. Wavelength equal to or greater than 780 nm and less than 1,100 nm and average or CW output power exceeding 30 W;
3. Wavelength equal to or greater than 1,100 nm and less than 1,400 nm and average or CW output power exceeding 25 W;
4. Wavelength equal to or greater than 1,400 nm and less than 1,900 nm and average or CW output power exceeding 2.5 W; or
5. Wavelength equal to or greater than 1,900 nm and average or CW output power exceeding 1 W;
d. 1. c. Individual semiconductor "laser" 'bars' having any of the following:
1. Wavelength of less than 1,400 nm and average or CW output power exceeding 100 W;
2. Wavelength equal to or greater than 1,400 nm and less than 1,900 nm and average or CW output power exceeding 25 W; or
3. Wavelength equal to or greater than 1,900 nm and average or CW output power exceeding 10 W;
d. 1. d. Semiconductor "laser" 'stacked arrays' (two-dimensional arrays) having any of the following:
1. Wavelength less than 1,400 nm and having any of the following:
a. Average or CW total output power less than 3 kW and having average or CW output 'power density' greater than 500 W/cm²;
b. Average or CW total output power equal to or exceeding 3 kW but less than or equal to 5 kW, and having average or CW output 'power density' greater than 350W/cm²;
c. Average or CW total output power exceeding 5 kW;
d. Peak pulsed 'power density' exceeding 2,500 W/cm²; or
Note 6.A.5.d.1.d.1.d. does not apply to epitaxially-fabricated monolithic devices.
e. Spatially coherent average or CW total output power, greater than 150 W;
d. 1. d. 2. Wavelength greater than or equal to 1,400 nm but less than 1,900 nm, and having any of the following:
a. Average or CW total output power less than 250 W and average or CW output 'power density' greater than 150 W/cm²;
b. Average or CW total output power equal to or exceeding 250 W but less than or equal to 500 W, and having average or CW output 'power density' greater than 50W/cm²;
c. Average or CW total output power exceeding 500 W;
d. Peak pulsed 'power density' exceeding 500 W/cm²; or
Note 6.A.5.d.1.d.2.d. does not apply to epitaxially-fabricated monolithic devices.
e. Spatially coherent average or CW total output power, exceeding 15 W;
d. 1. d. 3. Wavelength greater than or equal to 1,900 nm and having any of the following:
a. Average or CW output 'power density' greater than 50 W/cm²;
b. Average or CW output power greater than 10 W; or
c. Spatially coherent average or CW total output power, exceeding 1.5 W; or
d. 1. d. 4. At least one "laser" 'bar' specified in 6.A.5.d.1.c.;
Technical Note
For the purposes of 6.A.5.d.1.d., 'power density' means the total "laser" output power divided by the emitter surface area of the 'stacked array'.
d. 1. e. Semiconductor "laser" 'stacked arrays', other than those specified in 6.A.5.d.1.d., having all of the following:
1. Specially designed or modified to be combined with other 'stacked arrays' to form a larger 'stacked array'; and
2. Integrated connections, common for both electronics and cooling;
Note 1 'Stacked arrays', formed by combining semiconductor "laser" 'stacked arrays' specified in 6.A.5.d.1.e., that are not designed to be further combined or modified are specified in 6.A.5.d.1.d.
Note 2 'Stacked arrays', formed by combining semiconductor "laser" 'stacked arrays' specified in 6.A.5.d.1.e., that are designed to be further combined or modified are specified in 6.A.5.d.1.e.
Note 3 6.A.5.d.1.e. does not apply to modular assemblies of single 'bars' designed to be fabricated into end-to-end stacked linear arrays.
d. 2. Carbon monoxide (CO) "lasers" having any of the following:
a. Output energy exceeding 2 J per pulse and "peak power" exceeding 5 kW; or
b. Average or CW output power exceeding 5 kW;
d. 3. Carbon dioxide (CO₂) "lasers" having any of the following:
a. CW output power exceeding 15 kW;
b. Pulsed output with a "pulse duration" exceeding 10 µs and any of the following:
1. "Average output power" exceeding 10 kW; or
2. "Peak power" exceeding 100 kW; or
c. Pulsed output with a "pulse duration" equal to or less than 10 µs and any of the following:
1. Pulse energy exceeding 5 J per pulse; or
2. "Average output power" exceeding 2.5 kW;
d. 4. Excimer "lasers" having any of the following:
a. Output wavelength not exceeding 150 nm and any of the following:
1. Output energy exceeding 50 mJ per pulse; or
2. "Average output power" exceeding 1 W;
d. 4. b. Output wavelength exceeding 150 nm but not exceeding 190 nm and any of the following:
1. Output energy exceeding 1.5 J per pulse; or
2. "Average output power" exceeding 120 W;
c. Output wavelength exceeding 190 nm but not exceeding 360 nm and any of the following:
1. Output energy exceeding 10 J per pulse; or
2. "Average output power" exceeding 500 W; or
d. Output wavelength exceeding 360 nm and any of the following:
1. Output energy exceeding 1.5 J per pulse; or
2. "Average output power" exceeding 30 W;
N.B. For excimer "lasers" specially designed for lithography equipment, see 3.B.1.
d. 5. 'Chemical lasers' as follows:
Technical Note
For the purposes of 6.A.5.d.5., 'chemical laser' is a "laser" in which the excited species is produced by the output energy from a chemical reaction.
a. Hydrogen Fluoride (HF) "lasers";
b. Deuterium Fluoride (DF) "lasers";
c. 'Transfer lasers' as follows:
1. Oxygen Iodine (O₂₋I) "lasers";
2. Deuterium Fluoride-Carbon dioxide (DF-CO₂) "lasers";
Technical Note
For the purposes of 6.A.5.d.5.c., 'transfer lasers' are "lasers" in which the lasing species are excited through the transfer of energy by collision of a non-lasing atom or molecule with a lasing atom or molecule species.
d. 6. "Non-repetitive pulsed" Nd:glass "lasers" having any of the following:
a. "Pulse duration" not exceeding 1 s and output energy exceeding 50 J per pulse; or
b. "Pulse duration" exceeding 1 s and output energy exceeding 100 J per pulse;
e. Components as follows:
1. Mirrors cooled either by 'active cooling' or by heat pipe cooling;
Technical Notes
For the purposes of 6.A.5.e.1., 'active cooling' is a cooling technique for optical components using flowing fluids within the subsurface (nominally less than 1 mm below the optical surface) of the optical component to remove heat from the optic.
e. 2. Optical mirrors or transmissive or partially transmissive optical or electro-optical components, other than fused tapered fibre combiners and Multi-Layer Dielectric gratings (MLDs), specially designed for use with specified "lasers";
Note Fibre combiners and MLDs are specified in 6.A.5.e.3.
e. 3. Fibre "laser" components as follows:
a. Multimode to multimode fused tapered fibre combiners having all of the following:
1. An insertion loss better (less) than or equal to 0.3 dB maintained at a rated total average or CW output power (excluding output power transmitted through the single mode core if present) exceeding 1,000 W; and
2. Number of input fibres equal to or greater than 3;
e. 3. b. Single mode to multimode fused tapered fibre combiners having all of the following:
1. An insertion loss better (less) than 0.5 dB maintained at a rated total average or CW output power exceeding 4,600 W;
2. Number of input fibres equal to or greater than 3; and
3. Having any of the following:
a. A Beam Parameter Product (BPP) measured at the output not exceeding 1.5 mm mrad for a number of input fibres less than or equal to 5; or
b. A BPP measured at the output not exceeding 2.5 mm mrad for a number of input fibres greater than 5;
e. 3. c. MLDs having all of the following:
1. Designed for spectral or coherent beam combination of 5 or more fibre "lasers"; and
2. CW "Laser" Induced Damage Threshold (LIDT) greater than or equal to 10 kW/cm²;
f. Optical equipment as follows:
N.B. For shared aperture optical elements, capable of operating in "Super High Power Laser" ("SHPL") applications, see ML19. Note 2.d[1]*
1. Not used since 2017
N.B. For items previously specified in 6.A.5.f.1., see 6.A.4.f.
2. "Laser" diagnostic equipment specially designed for dynamic measurement of "SHPL" system angular beam steering errors and having an angular "accuracy" of 10 µrad (microradians) or less (better);
3. Optical equipment and components, specially designed for coherent beam combination in a phased-array "SHPL" system and having any of the following:
a. An "accuracy" of 0.1 µm or less (better), for wavelengths greater than 1 µm; or
b. An "accuracy" of λ/10 or less (better) at the designed wavelength, for wavelengths equal to or less than 1 µm;
4. Projection telescopes specially designed for use with "SHPL" systems;
g. 'Laser acoustic detection equipment' having all of the following:
1. CW "laser" output power equal to or exceeding 20 mW;
2. "Laser" frequency stability equal to or less (better) than 10 MHz;
3. "Laser" wavelengths equal to or exceeding 1,000 nm but not exceeding 2,000 nm;
4. Optical system resolution less (better) than 1 nm; and
5. Optical Signal to Noise ratio equal to or exceeding 10³.
Technical Note
For the purposes of 6.A.5.g., 'laser acoustic detection equipment' is sometimes referred to as a "Laser" Microphone or Particle Flow Detection Microphone.
MAGNETIC AND ELECTRIC FIELD SENSORS