Thứ Hai, 02/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

5.E.2."Công nghệ" như sau:

Danh mục
Wassenaar – Danh mục hàng hóa và công nghệ lưỡng dụng – WA-LIST (25) 1
Mục tương ứng của EU
5E002
a. "Công nghệ" theo Chú giải chung về công nghệ để "phát triển", "sản xuất" hoặc "sử dụng" thiết bị được quy định tại 5A002, 5A003, 5A004 hoặc 5B002, hoặc "phần mềm" được quy định tại 5D002.a. hoặc 5D002.c.
Chú thích:
5E002.a. không kiểm soát "công nghệ" cho các mặt hàng được quy định tại 5A004.b., 5D002.a.3.b. hoặc 5D002.c.3.b.
b. "Công nghệ" có các đặc tính của 'token kích hoạt mật mã' được quy định tại 5A002.b.
Chú thích:
5E002 bao gồm dữ liệu kỹ thuật "an ninh thông tin" thu được từ các quy trình được thực hiện để đánh giá hoặc xác định việc triển khai các chức năng, tính năng hoặc kỹ thuật được quy định tại Nhóm 5, Phần 2.
Nguyên văn tiếng Anh
a. "Technology" according to the General Technology Note for the "development", "production" or "use" of equipment specified in 5.A.2., 5.A.3., 5.A.4. or 5.B.2., or of "software" specified in 5.D.2.a. or 5.D.2.c.;
N.B. For decryption "technology" relating to "satellite navigation system" receiving equipment, see 7.E.1.
Note 5.E.2.a. does not apply to "technology" for items specified in 5.A.4.b., 5.D.2.a.3.b. or 5.D.2.c.3.b.
b. "Technology" having the characteristics of a 'cryptographic activation token' specified in 5.A.2.b.
Note 5.E.2. includes "information security" technical data resulting from procedures carried out to evaluate or determine the implementation of functions, features or techniques specified in Category 5 – Part 2.