Thứ Hai, 02/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

1.C.7.Bột gốm, "vật liệu tổ hợp" có "nền" gốm và 'vật liệu tiền chất', như sau:

Danh mục
Wassenaar – Danh mục hàng hóa và công nghệ lưỡng dụng – WA-LIST (25) 1
Mục tương ứng của EU
1C007
Lưu ý: XEM THÊM 1C107.
a. Bột gốm titanium diboride (TiB2) (CAS 12045-63-5) có tổng tạp chất kim loại, không kể các chất được chủ ý bổ sung, nhỏ hơn 5 000 ppm, kích thước hạt trung bình bằng hoặc nhỏ hơn 5 μm và không quá 10 % số hạt có kích thước lớn hơn 10 μm;
b. Không sử dụng;
c. "Vật liệu tổ hợp" có "nền" gốm như sau:
1. "Vật liệu tổ hợp" gốm-gốm có "nền" thủy tinh hoặc "nền" oxide và được gia cường bằng bất kỳ loại nào sau đây:
a. Sợi liên tục được chế tạo từ bất kỳ vật liệu nào sau đây:
1. Al2O3 (CAS 1344-28-1); hoặc
2. Si-C-N; hoặc
Chú thích:
1C007.c.1.a. không kiểm soát "vật liệu tổ hợp" chứa sợi có độ bền kéo nhỏ hơn 700 MPa ở 1 273 K (1 000 °C) hoặc có khả năng chống rão kéo ứng với biến dạng rão lớn hơn 1 % ở tải trọng 100 MPa và 1 273 K (1 000 °C) trong 100 giờ.
b. Sợi có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Được chế tạo từ bất kỳ vật liệu nào sau đây:
a. Si-N;
b. Si-C;
c. Si-Al-O-N; hoặc
d. Si-O-N; và
2. Có "độ bền kéo riêng" vượt quá 12,7 × 103 m;
2. "Vật liệu tổ hợp" có "nền" gốm, với "nền" được tạo thành từ carbide hoặc nitride của silic, zirconi hoặc bo;
d. Không sử dụng;
e. 'Vật liệu tiền chất' được thiết kế đặc biệt để "sản xuất" các vật liệu được quy định tại 1C007.c., như sau:
1. Polydiorganosilanes;
2. Polysilazanes;
3. Polycarbosilazanes;
f. Không sử dụng.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C007, 'vật liệu tiền chất' là các vật liệu polyme hoặc cơ kim có mục đích đặc biệt được sử dụng để "sản xuất" silicon carbide, silicon nitride hoặc gốm chứa silic, cacbon và nitơ.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Ceramic powders of titanium diboride (TiB₂) (CAS 12045-63-5) having total metallic impurities, excluding intentional additions, of less than 5,000 ppm, an average particle size equal to or less than 5 µm and no more than 10% of the particles larger than 10 µm;
b. Not used since 2016
c. Ceramic-"matrix" "composite" materials as follows:
1. Ceramic-ceramic "composite" materials with a glass or oxide-"matrix" and reinforced with any of the following:
a. Continuous fibres having all of the following:
1. Being made from any of the following materials:
a. Al₂O₃ (CAS 1344-28-1); or
b. Si-C-N; and
2. Having all of the following:
a. Tensile strength equal to or greater than 700 MPa at 1,273 K (1,000°C); and
b. Tensile creep resistance equal to or less than 1% creep strain at 100 MPa load and 1,273 K (1,000°C) for 100 hours.
b. Fibres having all of the following:
1. Being made from any of the following materials:
a. Si-N;
b. Si-C;
c. Si-Al-O-N; or
d. Si-O-N; and
2. Having a "specific tensile strength" exceeding 12.7 x 10³ m;
c. 2. Ceramic-"matrix" "composite" materials with a "matrix" formed of carbides or nitrides of silicon, zirconium or boron;
N.B. For items previously specified in 1.C.7.c., see 1.C.7.c.1.b.
d. Not used since 2016
N.B. For items previously specified in 1.C.7.d., see 1.C.7.c.2.
e. 'Precursor materials' specially designed for the "production" of materials specified in 1.C.7.c., as follows:
1. Polydiorganosilanes;
2. Polysilazanes;
3. Polycarbosilazanes;
Technical Note
For the purposes of 1.C.7., 'precursor materials' are special purpose polymeric or metallo-organic materials used for the "production" of silicon carbide, silicon nitride, or ceramics with silicon, carbon and nitrogen.
f. Not used since 2016
N.B. For items previously specified in 1.C.7.f., see 1.C.7.c.1.a.