- Danh mục
- Wassenaar – Danh mục hàng hóa và công nghệ lưỡng dụng – WA-LIST (25) 1
- Mục tương ứng của EU
- 1C001
Lưu ý: XEM THÊM 1C101.
a. Vật liệu hấp thụ tần số vượt quá 2 × 108 Hz nhưng nhỏ hơn 3 × 1012 Hz;
Chú thích 1:
1C001.a. không kiểm soát:
a. Vật liệu hấp thụ dạng lông, được cấu tạo từ sợi tự nhiên hoặc sợi tổng hợp, có chất độn không từ tính để tạo khả năng hấp thụ;
b. Vật liệu hấp thụ không có tổn hao từ và có bề mặt tới không phẳng, kể cả dạng hình chóp, hình nón, hình nêm và bề mặt gợn sóng;
c. Vật liệu hấp thụ phẳng, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Được làm từ bất kỳ vật liệu nào sau đây:
a. Vật liệu xốp nhựa (mềm hoặc cứng) có độn cacbon, hoặc vật liệu hữu cơ, kể cả chất kết dính, tạo ra phản xạ lớn hơn 5 % so với kim loại trên một dải tần vượt quá ±15 % tần số trung tâm của năng lượng tới, và không có khả năng chịu được nhiệt độ vượt quá 450 K (177 °C);
hoặc
b. Vật liệu gốm tạo ra phản xạ lớn hơn 20 % so với kim loại trên một dải tần vượt quá ±15 % tần số trung tâm của năng lượng tới, và không có khả năng chịu được nhiệt độ vượt quá 800 K (527 °C);
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C001.a. Chú thích: 1.c.1., mẫu thử hấp thụ phải là hình vuông có cạnh tối thiểu bằng 5 bước sóng của tần số trung tâm và được đặt trong trường xa của phần tử bức xạ.
2. Độ bền kéo nhỏ hơn 7 × 106 N/m2;
và
3. Độ bền nén nhỏ hơn 14 × 106 N/m2;
d. Vật liệu hấp thụ phẳng làm từ ferit thiêu kết, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Tỷ trọng vượt quá 4,4;
và
2. Nhiệt độ vận hành tối đa từ 548 K (275 °C) trở xuống;
e. Vật liệu hấp thụ phẳng không có tổn hao từ và được chế tạo từ vật liệu nhựa 'xốp ô hở' có mật độ từ 0,15 g/cm3 trở xuống.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C001.a. Chú thích 1.e., 'xốp ô hở' là vật liệu mềm và xốp, có cấu trúc bên trong thông với khí quyển. 'Xốp ô hở' còn được gọi là xốp dạng lưới.
Chú thích 2:
Không có nội dung nào tại Chú thích 1 của 1C001.a. loại trừ khỏi diện kiểm soát vật liệu từ tính tạo khả năng hấp thụ khi được chứa trong sơn.
b. Vật liệu không trong suốt với ánh sáng nhìn thấy và được thiết kế đặc biệt để hấp thụ bức xạ hồng ngoại gần có bước sóng vượt quá 810 nm nhưng nhỏ hơn 2 000 nm (tần số vượt quá 150 THz nhưng nhỏ hơn 370 THz);
Chú thích:
1C001.b. không kiểm soát vật liệu được thiết kế hoặc pha chế đặc biệt cho bất kỳ ứng dụng nào sau đây:
a. Đánh dấu polyme bằng "laser";
hoặc
b. Hàn polyme bằng "laser".
c. Vật liệu polyme dẫn điện bản chất có 'độ dẫn điện khối' vượt quá 10 000 S/m (Siemens trên mét) hoặc 'điện trở suất tấm (bề mặt)' nhỏ hơn 100 ohms/square, trên cơ sở bất kỳ polyme nào sau đây:
1. Polyaniline;
2. Polypyrrole;
3. Polythiophene;
4. Poly phenylene-vinylene; hoặc
5. Poly thienylene-vinylene.
Chú thích:
1C001.c. không kiểm soát vật liệu ở dạng lỏng.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C001.c., 'độ dẫn điện khối' và 'điện trở suất tấm (bề mặt)' phải được xác định theo ASTM D-257 hoặc tiêu chuẩn quốc gia tương đương.
a. Vật liệu hấp thụ tần số vượt quá 2 × 108 Hz nhưng nhỏ hơn 3 × 1012 Hz;
Chú thích 1:
1C001.a. không kiểm soát:
a. Vật liệu hấp thụ dạng lông, được cấu tạo từ sợi tự nhiên hoặc sợi tổng hợp, có chất độn không từ tính để tạo khả năng hấp thụ;
b. Vật liệu hấp thụ không có tổn hao từ và có bề mặt tới không phẳng, kể cả dạng hình chóp, hình nón, hình nêm và bề mặt gợn sóng;
c. Vật liệu hấp thụ phẳng, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Được làm từ bất kỳ vật liệu nào sau đây:
a. Vật liệu xốp nhựa (mềm hoặc cứng) có độn cacbon, hoặc vật liệu hữu cơ, kể cả chất kết dính, tạo ra phản xạ lớn hơn 5 % so với kim loại trên một dải tần vượt quá ±15 % tần số trung tâm của năng lượng tới, và không có khả năng chịu được nhiệt độ vượt quá 450 K (177 °C);
hoặc
b. Vật liệu gốm tạo ra phản xạ lớn hơn 20 % so với kim loại trên một dải tần vượt quá ±15 % tần số trung tâm của năng lượng tới, và không có khả năng chịu được nhiệt độ vượt quá 800 K (527 °C);
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C001.a. Chú thích: 1.c.1., mẫu thử hấp thụ phải là hình vuông có cạnh tối thiểu bằng 5 bước sóng của tần số trung tâm và được đặt trong trường xa của phần tử bức xạ.
2. Độ bền kéo nhỏ hơn 7 × 106 N/m2;
và
3. Độ bền nén nhỏ hơn 14 × 106 N/m2;
d. Vật liệu hấp thụ phẳng làm từ ferit thiêu kết, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Tỷ trọng vượt quá 4,4;
và
2. Nhiệt độ vận hành tối đa từ 548 K (275 °C) trở xuống;
e. Vật liệu hấp thụ phẳng không có tổn hao từ và được chế tạo từ vật liệu nhựa 'xốp ô hở' có mật độ từ 0,15 g/cm3 trở xuống.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C001.a. Chú thích 1.e., 'xốp ô hở' là vật liệu mềm và xốp, có cấu trúc bên trong thông với khí quyển. 'Xốp ô hở' còn được gọi là xốp dạng lưới.
Chú thích 2:
Không có nội dung nào tại Chú thích 1 của 1C001.a. loại trừ khỏi diện kiểm soát vật liệu từ tính tạo khả năng hấp thụ khi được chứa trong sơn.
b. Vật liệu không trong suốt với ánh sáng nhìn thấy và được thiết kế đặc biệt để hấp thụ bức xạ hồng ngoại gần có bước sóng vượt quá 810 nm nhưng nhỏ hơn 2 000 nm (tần số vượt quá 150 THz nhưng nhỏ hơn 370 THz);
Chú thích:
1C001.b. không kiểm soát vật liệu được thiết kế hoặc pha chế đặc biệt cho bất kỳ ứng dụng nào sau đây:
a. Đánh dấu polyme bằng "laser";
hoặc
b. Hàn polyme bằng "laser".
c. Vật liệu polyme dẫn điện bản chất có 'độ dẫn điện khối' vượt quá 10 000 S/m (Siemens trên mét) hoặc 'điện trở suất tấm (bề mặt)' nhỏ hơn 100 ohms/square, trên cơ sở bất kỳ polyme nào sau đây:
1. Polyaniline;
2. Polypyrrole;
3. Polythiophene;
4. Poly phenylene-vinylene; hoặc
5. Poly thienylene-vinylene.
Chú thích:
1C001.c. không kiểm soát vật liệu ở dạng lỏng.
Chú thích kỹ thuật:
Trong phạm vi 1C001.c., 'độ dẫn điện khối' và 'điện trở suất tấm (bề mặt)' phải được xác định theo ASTM D-257 hoặc tiêu chuẩn quốc gia tương đương.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Materials for absorbing frequencies exceeding 2 x 10⁸ Hz but less than 3 x 10¹² Hz;
Note 1 1.C.1.a. does not apply to:
a. Hair type absorbers, constructed of natural or synthetic fibres, with non-magnetic loading to provide absorption;
b. Absorbers having no magnetic loss and whose incident surface is non-planar in shape, including pyramids, cones, wedges and convoluted surfaces;
c. Planar absorbers, having all of the following:
1. Made from any of the following:
a. Plastic foam materials (flexible or non-flexible) with carbon-loading, or organic materials, including binders, providing more than 5% echo compared with metal over a bandwidth exceeding ±15% of the centre frequency of the incident energy, and not capable of withstanding temperatures exceeding 450 K (177°C); or
b. Ceramic materials providing more than 20% echo compared with metal over a bandwidth exceeding ±15% of the centre frequency of the incident energy, and not capable of withstanding temperatures exceeding 800 K (527°C);
Technical Note
For the purposes of 1.C.1.a. Note 1.c.1., absorption test samples should be a square at least 5 wavelengths of the centre frequency on a side and positioned in the far field of the radiating element.
2. Tensile strength less than 7 x 10⁶ N/m²; and
Note 1 cont.
3. Compressive strength less than 14 x 10⁶ N/m²;
d. Planar absorbers made of sintered ferrite, having all of the following:
1. A specific gravity exceeding 4.4; and
2. A maximum operating temperature of 548 K (275°C) or less;
e. Planar absorbers having no magnetic loss and fabricated from 'open-cell foam' plastic material with a density of 0.15 g/cm³ or less.
Technical Note
For the purposes of 1.C.1.a. Note 1.e., 'open-cell foams' are flexible and porous materials, having an inner structure open to the atmosphere. 'Open-cell foams' are also known as reticulated foams.
Note 2 Nothing in Note 1 releases magnetic materials to provide absorption when contained in paint.
b. Materials not transparent to visible light and specially designed for absorbing near-infrared radiation having a wavelength exceeding 810 nm but less than 2000 nm (frequencies exceeding 150 THz but less than 370 THz);
Note 1.C.1.b. does not apply to materials specially designed or formulated for any of the following applications:
a. "Laser" marking of polymers; or
b. "Laser" welding of polymers.
c. Intrinsically conductive polymeric materials with a 'bulk electrical conductivity' exceeding 10,000 S/m (Siemens per metre) or a 'sheet (surface) resistivity' of less than 100 ohms/square, based on any of the following polymers:
1. Polyaniline;
2. Polypyrrole;
3. Polythiophene;
4. Poly phenylene-vinylene; or
5. Poly thienylene-vinylene.
Technical Note
For the purposes of 1.C.1.c., 'bulk electrical conductivity' and 'sheet (surface) resistivity' should be determined using ASTM D-257 or national equivalents.
Note 1.C.1.c. does not apply to materials in a liquid form.
Note 1 1.C.1.a. does not apply to:
a. Hair type absorbers, constructed of natural or synthetic fibres, with non-magnetic loading to provide absorption;
b. Absorbers having no magnetic loss and whose incident surface is non-planar in shape, including pyramids, cones, wedges and convoluted surfaces;
c. Planar absorbers, having all of the following:
1. Made from any of the following:
a. Plastic foam materials (flexible or non-flexible) with carbon-loading, or organic materials, including binders, providing more than 5% echo compared with metal over a bandwidth exceeding ±15% of the centre frequency of the incident energy, and not capable of withstanding temperatures exceeding 450 K (177°C); or
b. Ceramic materials providing more than 20% echo compared with metal over a bandwidth exceeding ±15% of the centre frequency of the incident energy, and not capable of withstanding temperatures exceeding 800 K (527°C);
Technical Note
For the purposes of 1.C.1.a. Note 1.c.1., absorption test samples should be a square at least 5 wavelengths of the centre frequency on a side and positioned in the far field of the radiating element.
2. Tensile strength less than 7 x 10⁶ N/m²; and
Note 1 cont.
3. Compressive strength less than 14 x 10⁶ N/m²;
d. Planar absorbers made of sintered ferrite, having all of the following:
1. A specific gravity exceeding 4.4; and
2. A maximum operating temperature of 548 K (275°C) or less;
e. Planar absorbers having no magnetic loss and fabricated from 'open-cell foam' plastic material with a density of 0.15 g/cm³ or less.
Technical Note
For the purposes of 1.C.1.a. Note 1.e., 'open-cell foams' are flexible and porous materials, having an inner structure open to the atmosphere. 'Open-cell foams' are also known as reticulated foams.
Note 2 Nothing in Note 1 releases magnetic materials to provide absorption when contained in paint.
b. Materials not transparent to visible light and specially designed for absorbing near-infrared radiation having a wavelength exceeding 810 nm but less than 2000 nm (frequencies exceeding 150 THz but less than 370 THz);
Note 1.C.1.b. does not apply to materials specially designed or formulated for any of the following applications:
a. "Laser" marking of polymers; or
b. "Laser" welding of polymers.
c. Intrinsically conductive polymeric materials with a 'bulk electrical conductivity' exceeding 10,000 S/m (Siemens per metre) or a 'sheet (surface) resistivity' of less than 100 ohms/square, based on any of the following polymers:
1. Polyaniline;
2. Polypyrrole;
3. Polythiophene;
4. Poly phenylene-vinylene; or
5. Poly thienylene-vinylene.
Technical Note
For the purposes of 1.C.1.c., 'bulk electrical conductivity' and 'sheet (surface) resistivity' should be determined using ASTM D-257 or national equivalents.
Note 1.C.1.c. does not apply to materials in a liquid form.