Thứ Hai, 02/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

1.A.2.Cấu trúc hoặc tấm nhiều lớp "vật liệu tổ hợp", như sau:

Danh mục
Wassenaar – Danh mục hàng hóa và công nghệ lưỡng dụng – WA-LIST (25) 1
Mục tương ứng của EU
1A002
Lưu ý: XEM THÊM 1A202, 9A010 và 9A110.
a. Được làm từ bất kỳ vật liệu nào sau đây:
1. "Nền" hữu cơ và "vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn" được quy định tại 1C010.c. hoặc 1C010.d.: hoặc
2. Vật liệu tiền thấm (prepreg) hoặc phôi định hình (preform) được quy định tại 1C010.e.;
b. Được làm từ "nền" kim loại hoặc cacbon và bất kỳ vật liệu nào sau đây:
1. "Vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn" cacbon có tất cả các đặc tính sau đây:
a. "Mô-đun riêng" vượt quá 10,15 × 106 m; và
b. "Độ bền kéo riêng" vượt quá 17,7 × 104 m; hoặc
2. Vật liệu được quy định tại 1C010.c.
Chú thích 1:
1A002 không kiểm soát cấu trúc hoặc tấm nhiều lớp "vật liệu tổ hợp" làm từ "vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn" cacbon tẩm nhựa epoxy dùng để sửa chữa cấu trúc hoặc tấm nhiều lớp của "tàu bay dân dụng", có tất cả các đặc tính sau đây:
a. Diện tích không vượt quá 1 m2;
b. Chiều dài không vượt quá 2,5 m;
và
c. Chiều rộng vượt quá 15 mm.
Chú thích 2:
1A002 không kiểm soát bán thành phẩm được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng thuần túy dân sự như sau:
a. Dụng cụ thể thao;
b. Công nghiệp ô tô;
c. Công nghiệp máy công cụ;
d. Ứng dụng y tế.
Chú thích 3:
1A002.b.1. không kiểm soát bán thành phẩm chứa sợi đan xen theo tối đa hai chiều và được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng như sau:
a. Lò nhiệt luyện kim loại dùng để ram kim loại;
b. Thiết bị sản xuất thỏi đơn tinh thể silic.
Chú thích 4:
1A002 không kiểm soát thành phẩm được thiết kế đặc biệt cho một ứng dụng cụ thể.
Chú thích 5:
1A002.b.1. không kiểm soát "vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn" cacbon được băm, nghiền hoặc cắt bằng phương pháp cơ học có chiều dài từ 25,0 mm trở xuống.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Made from any of the following:
1. An organic "matrix" and "fibrous or filamentary materials" specified in 1.C.10.c. or 1.C.10.d.; or
2. Prepregs or preforms specified in 1.C.10.e.;
b. Made from a metal or carbon "matrix", and any of the following:
1. Carbon "fibrous or filamentary materials" having all of the following:
a. A "specific modulus" exceeding 10.15 x 10⁶ m; and
b. A "specific tensile strength" exceeding 17.7 x 10⁴ m; or
2. Materials specified in 1.C.10.c.
Note 1 1.A.2. does not apply to "composite" structures or laminates, made from epoxy resin impregnated carbon "fibrous or filamentary materials", for the repair of "civil aircraft" structures or laminates, having all of the following:
a. An area not exceeding 1 m²;
b. A length not exceeding 2.5 m; and
c. A width exceeding 15 mm.
Note 2 1.A.2. does not apply to semi-finished items specially designed for purely civilian applications as follows:
a. Sporting goods;
b. Automotive industry;
c. Machine tool industry;
d. Medical applications.
Note 3 1.A.2.b.1. does not apply to semi-finished items containing a maximum of two dimensions of interwoven filaments and specially designed for applications as follows:
a. Metal heat-treatment furnaces for tempering metals;
b. Silicon boule production equipment.
Note 4 1.A.2. does not apply to finished items specially designed for a specific application.
Note 5 1.A.2.b.1. does not apply to mechanically chopped, milled, or cut carbon "fibrous or filamentary materials" 25.0 mm or less in length.