- Mã LHQ
- TAi.071
- Chế độ trừng phạt
- Taliban (Ủy ban 1988)
- Loại
- Cá nhân
- Chức danh
- Thứ trưởng Tài chính dưới chế độ Taliban (1996-2001)
Deputy Minister of Finance under the Taliban regime (1996-2001) - Quốc tịch
- Afghanistan
Afghanistan - Ngày sinh
- 1971; 1972-10-24
- Nơi sinh
- Quận Shigal, Tỉnh Kunar, Afghanistan
Shigal District, Kunar Province, Afghanistan - Giấy tờ
- Số định danh cá nhân – 545167 – issued in 1974; Hộ chiếu – D0009871 – Afghanistan – Name in Latin script: Najeebullah Hayat
- Địa chỉ
- Kabul, Afghanistan
Kabul, Afghanistan - Bí danh
- NAJEEBULLAH HAYAT; Najibullah Haqani
- Ngày chỉ định
- 23/02/2001
- LHQ cập nhật
- 28/04/2026
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Cousin of Moulavi Noor Jalal. Grandfather’s name is Salam. Taliban member responsible for Laghman Province as of late 2010. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Anh em họ của Moulavi Noor Jalal. Tên ông nội là Salam. Thành viên Taliban phụ trách Tỉnh Laghman tính đến cuối năm 2010. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.