- Mã LHQ
- TAi.040
- Chế độ trừng phạt
- Taliban (Ủy ban 1988)
- Loại
- Cá nhân
- Chức danh
- Bộ trưởng Các vấn đề Biên giới dưới chế độ Taliban
Minister of Frontier Affairs under the Taliban regime - Quốc tịch
- Afghanistan
Afghanistan - Ngày sinh
- 1942 (khoảng); 1948 (khoảng)
- Nơi sinh
- Khu vực Garda Saray, Quận Waza Zadran, Tỉnh Paktia, Afghanistan
Garda Saray area, Waza Zadran District, Paktia Province, Afghanistan
Quận Neka, Tỉnh Paktika, Afghanistan
Neka District, Paktika Province, Afghanistan - Bí danh
- Jalaluddin Haqani; Jallalouddin Haqqani; Jallalouddine Haqani
- Ngày chỉ định
- 31/01/2001
- LHQ cập nhật
- 30/01/2019
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Father of Sirajuddin Jallaloudine Haqqani (TAi.144), Nasiruddin Haqqani (TAi.146) and Badruddin Haqqani (deceased). Brother of Mohammad Ibrahim Omari (TAi.042) and Khalil Ahmed Haqqani (TAi.150). He is an active Taliban leader. Believed to be in Afghanistan/Pakistan border area. Head of the Taliban Miram Shah Shura as at 2008. Belongs to Zadran tribe. Reportedly deceased as of September 2018 INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Cha của Sirajuddin Jallaloudine Haqqani (TAi.144), Nasiruddin Haqqani (TAi.146) và Badruddin Haqqani (đã chết). Anh em ruột của Mohammad Ibrahim Omari (TAi.042) và Khalil Ahmed Haqqani (TAi.150). Ông là một lãnh đạo Taliban đang hoạt động. Được cho là đang ở khu vực biên giới Afghanistan/Pakistan. Đứng đầu Hội đồng Miram Shah Shura của Taliban tính đến năm 2008. Thuộc bộ tộc Zadran. Theo tin đã chết tính đến tháng 9/2018 Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.