Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

ABDUL SALAM HANAFI ALI MARDAN QUL

عبدالسلام حنفی علی مردان قل

Mã LHQ
TAi.027
Chế độ trừng phạt
Taliban (Ủy ban 1988)
Loại
Cá nhân
Chức danh
Thứ trưởng Giáo dục dưới chế độ Taliban (1996-2001)
Deputy Minister of Education under the Taliban regime (1996-2001)
Quốc tịch
Afghanistan
Afghanistan
Ngày sinh
1968 (khoảng); 1969-01-01
Nơi sinh
Quận Darzab, Tỉnh Faryab, Afghanistan
Darzab District, Faryab Province, Afghanistan
Quận Qush Tepa, Tỉnh Jawzjan, Afghanistan
Qush Tepa District, Jawzjan Province, Afghanistan
Giấy tờ
Hộ chiếu – D00009723 – Afghanistan; Hộ chiếu – D0010098 – Afghanistan – Name in Latin script, Abdul Salam Hanafi, name in original script; عبدالسلام حنفي; Hộ chiếu – P03078281
Địa chỉ
Kabul, Afghanistan
Kabul, Afghanistan
Bí danh
ABDUL SALAM HANAFI; Abdussalam Hanifi; Hanafi Saheb
Ngày chỉ định
23/02/2001
LHQ cập nhật
27/08/2026

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Taliban member responsible for Jawzjan Province in Northern Afghanistan until 2008. Involved in drug trafficking. Height 178 cm. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice. INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Thành viên Taliban phụ trách Tỉnh Jawzjan ở miền Bắc Afghanistan cho đến năm 2008. Có liên quan đến buôn bán ma túy trái phép. Chiều cao 178 cm. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ. Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.