- Mã LHQ
- TAi.026
- Chế độ trừng phạt
- Taliban (Ủy ban 1988)
- Loại
- Cá nhân
- Chức danh
- Bộ trưởng Giáo dục dưới chế độ Taliban (1996-2001)
Minister of Education under the Taliban regime (1996-2001)
Đại diện Taliban trong các cuộc đàm phán do LHQ chủ trì dưới chế độ Taliban (1996-2001)
Taliban representative in UN-led talks under the Taliban regime (1996-2001) - Quốc tịch
- Afghanistan
Afghanistan - Ngày sinh
- 1968 (khoảng); 1970-12-25; 1971
- Nơi sinh
- Quận Zurmat, Tỉnh Paktia, Afghanistan
Zurmat District, Paktia Province, Afghanistan
Làng Shin Kalai, Quận Nad-e-Ali, Tỉnh Helmand, Afghanistan
Shin Kalai village, Nad-e-Ali District, Helmand Province, Afghanistan - Giấy tờ
- Hộ chiếu – D0009716 – Afghanistan – Name in Latin script: Amir Khan Mutaqi, name in original script: اميرخان متقي ; expires 25 Sep. 2026; Hộ chiếu – D0009803 – Afghanistan – expires on 13 Dec. 2026; Hộ chiếu – D0010741 – Afghanistan; Hộ chiếu – P02444824 – Afghanistan
- Địa chỉ
- Kabul, Afghanistan
Kabul, Afghanistan - Bí danh
- AMIR KHAN MUTAQI; Amir Khan Muttaqi
- Ngày chỉ định
- 25/01/2001
- LHQ cập nhật
- 29/10/2026
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Member of the Taliban Supreme Council as of June 2007. Belongs to Sulaimankhel tribe. Height 170 cm. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Thành viên Hội đồng Tối cao Taliban tính đến tháng 6/2007. Thuộc bộ tộc Sulaimankhel. Chiều cao 170 cm. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.