- Mã LHQ
- TAi.022
- Chế độ trừng phạt
- Taliban (Ủy ban 1988)
- Loại
- Cá nhân
- Chức danh
- Bộ trưởng Quốc phòng dưới chế độ Taliban
Minister of Defence under the Taliban regime - Quốc tịch
- Afghanistan
Afghanistan - Ngày sinh
- 1968 (khoảng); 1969
- Nơi sinh
- Làng Sangisar, Quận Panjwai, Tỉnh Kandahar, Afghanistan
Sangisar village, Panjwai District, Kandahar Province, Afghanistan
Quận Arghandab, Tỉnh Kandahar, Afghanistan
Arghandab District, Kandahar Province, Afghanistan
Quận Zheray, Tỉnh Kandahar, Afghanistan
Zheray District, Kandahar Province, Afghanistan - Bí danh
- Obaid Ullah Akhund; Obaidullah Akhund
- Ngày chỉ định
- 25/01/2001
- LHQ cập nhật
- 31/12/2013
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
He was one of the deputies of Mullah Mohammed Omar (TAi.004) and a member of the Taliban's Supreme Council, in charge of military operations. Arrested in 2007 and was in custody in Pakistan. Confirmed deceased in March 2010 and buried in Karachi, Pakistan. Linked by marriage to Saleh Mohammad Kakar Akhtar Muhammad (TAi.149). Belonged to Alokozai tribe INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Ông từng là một trong các cấp phó của Mullah Mohammed Omar (TAi.004) và là thành viên Hội đồng Tối cao của Taliban, phụ trách các hoạt động quân sự. Bị bắt năm 2007 và bị giam giữ tại Pakistan. Đã được xác nhận chết vào tháng 3/2010 và được chôn cất tại Karachi, Pakistan. Có quan hệ thông gia với Saleh Mohammad Kakar Akhtar Muhammad (TAi.149). Từng thuộc bộ tộc Alokozai Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.