- Mã LHQ
- TAi.004
- Chế độ trừng phạt
- Taliban (Ủy ban 1988)
- Loại
- Cá nhân
- Chức danh
- Thủ lĩnh của những người trung tín ('Amir ul-Mumineen'), Afghanistan
Leader of the Faithful ('Amir ul-Mumineen'), Afghanistan - Quốc tịch
- Afghanistan
Afghanistan - Ngày sinh
- 1966 (khoảng); 1960; 1953
- Nơi sinh
- Làng Naw Deh, Quận Deh Rawud, Tỉnh Uruzgan, Afghanistan
Naw Deh village, Deh Rawud District, Uruzgan Province, Afghanistan
Quận Maiwand, Tỉnh Kandahar, Afghanistan
Maiwand District, Kandahar Province, Afghanistan - Ngày chỉ định
- 12/04/2000
- LHQ cập nhật
- 07/09/2016
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Father's name is Ghulam Nabi, also known as Mullah Musafir. Left eye missing. Brother-in-law of Ahmad Jan Akhundzada Shukoor Akhundzada (TAi.109). Believed to be in Afghanistan/Pakistan border area. Belongs to Hotak tribe. Reportedly deceased as of April 2013 INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Tên cha là Ghulam Nabi, còn gọi là Mullah Musafir. Mất mắt trái. Anh/em vợ của Ahmad Jan Akhundzada Shukoor Akhundzada (TAi.109). Được cho là đang ở khu vực biên giới Afghanistan/Pakistan. Thuộc bộ tộc Hotak. Theo tin đã chết tính đến tháng 4/2013 Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.