Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

SANAULLAH GHAFARI

ثناء اللہ غفاری

Mã LHQ
QDi.431
Chế độ trừng phạt
ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
Loại
Cá nhân
Quốc tịch
Afghanistan
Afghanistan
Ngày sinh
1994-10-28; 1990-05-24
Nơi sinh
Mir Bacha, Quận Kot, Tỉnh Kabul, Afghanistan
Mir Bacha, Kot District, Kabul Province, Afghanistan
Giấy tờ
Hộ chiếu – O1503093 – Afghanistan – expired on 25 Aug. 2021
Địa chỉ
Afghanistan (2021)
Afghanistan (2021)
Kunduz, Afghanistan (trước đây)
Kunduz, Afghanistan (previous)
Bí danh
Dr. Shahab al Muhajir; Shahab Mahajar; Shahab Mohajir; Shahab Muhajer; Shihab al Muhajir; Shihab Mahajar; Shihab Mohajir; Shihab Muhajer
Ngày chỉ định
21/12/2021
LHQ cập nhật
04/09/2026

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Leader of the Islamic State of Iraq and the Levant - Khorasan (ISIL - K) (QDe.161). Information Technology Expert. Father’s name: Abdul Jabbar. Grandfather’s name: Abdul Ghaffar. Photo is available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Lãnh đạo của Nhà nước Islam tự xưng tại Iraq và Levant - Khorasan (ISIL - K) (QDe.161). Chuyên gia Công nghệ thông tin. Tên cha: Abdul Jabbar. Tên ông nội: Abdul Ghaffar. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.