Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

SHANE DOMINIC CRAWFORD

Mã LHQ
QDi.410
Chế độ trừng phạt
ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
Loại
Cá nhân
Quốc tịch
Trinidad và Tobago
Trinidad and Tobago
Ngày sinh
1986-02-22
Nơi sinh
Mount Hope, Trinidad và Tobago
Mount Hope, Trinidad and Tobago
Giấy tờ
Hộ chiếu – TA959547 – Trinidad and Tobago – issued by Immigration Division of Trinidad and Tobago, expiration date 18 Nov. 2018; Hộ chiếu – T1071839 – Trinidad and Tobago – issued by Immigration Division of Trinidad and Tobago, expiration date 7 Nov. 2014; Số định danh cá nhân – 19860222007 – Trinidad and Tobago – expiration date 16 Jun. 2016; Số định danh cá nhân – B394445 – Trinidad and Tobago; Số định danh cá nhân – 892124B – Trinidad and Tobago – expiration date 30 Aug. 2010
Địa chỉ
Cộng hòa Ả-rập Syria (tính đến tháng 5/2014)
Syrian Arab Republic (as at May 2014)
Reyhanli, Hatay, Thổ Nhĩ Kỳ (địa điểm trước đây từ tháng 11/2013 đến tháng 5/2014)
Reyhanli, Hatay, Turkey (previous location from Nov. 2013 to May 2014)
349 Dass Branch Trace, Dass Trace, Enterprise Chaguanas, Trinidad và Tobago (từ khi sinh đến ngày 27/11/2013)
349 Dass Branch Trace, Dass Trace, Enterprise Chaguanas, Trinidad and Tobago (from birth until 27 Nov. 2013)
LP# 41 Đường Ballisier, Smith Field Lands, Wallerfield, Hạt St. George East, Trinidad và Tobago (địa điểm thay thế tính đến tháng 9/2011)
LP# 41 Ballisier Road, Smith Field Lands, Wallerfield, County of St. George East, Trinidad and Tobago (alternative location as at Sep. 2011)
Bí danh
Abu Sa’d at-Trinidadi (độ tin cậy thấp); Asad (độ tin cậy thấp); Asadullah (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
18/08/2017
LHQ cập nhật
08/11/2022

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

English language propagandist for Islamic State in Iraq and the Levant (ISIL), listed as Al-Qaida in Iraq (AQI) (QDe.115). Wanted in Trinidad and Tobago for possession of ammunition and firearms and receiving stolen goods. Physical description: eye colour: brown; hair colour: dark; complexion: light brown; build: medium; height: 174cm; weight: 64kg; speaks English, Arabic INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Người tuyên truyền bằng tiếng Anh cho Nhà nước Islam tự xưng tại Iraq và Levant (ISIL), được đưa vào danh sách với tên Al-Qaida tại Iraq (AQI) (QDe.115). Bị truy nã tại Trinidad và Tobago về tội tàng trữ đạn và súng và tiêu thụ tài sản do trộm cắp. Đặc điểm nhân dạng: màu mắt: nâu; màu tóc: sẫm; màu da: nâu nhạt; thể trạng: trung bình; chiều cao: 174cm; cân nặng: 64kg; nói tiếng Anh, tiếng Ả-rập Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.