- Mã LHQ
- QDi.290
- Chế độ trừng phạt
- ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
- Loại
- Cá nhân
- Quốc tịch
- Liên bang Nga
Russian Federation
Liên Xô (trước đây)
former Soviet Union - Ngày sinh
- 1964-04-13; 1965-04-13; 1964-05-12; 1955
- Nơi sinh
- Làng Kharsenoy, Quận Shatoyskiy (Sovetskiy), Chechenskaya Respublika, Liên bang Nga
Kharsenoy Village, Shatoyskiy (Sovetskiy) District, Chechenskaya Respublika, Russian Federation - Giấy tờ
- Hộ chiếu – 96 03 464086 – Russian Federation
- Bí danh
- Dokka Umarov; Dokka Umarov; Lom-ali Butayev (Butaev)
- Ngày chỉ định
- 10/03/2011
- LHQ cập nhật
- 15/11/2021
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Physical description: 180 cm tall, dark hair, 7-9 cm. long scar on the face, part of the tongue is missing, has a speech defect. Resides in the Russian Federation as at Nov. 2010. International arrest warrant issued in the year 2000. INTERPOL Special Notice contains biometric information. Reportedly deceased as of April 2014 INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Đặc điểm nhân dạng: cao 180 cm, tóc đen, vết sẹo dài 7-9 cm trên mặt, mất một phần lưỡi, có tật về phát âm. Cư trú tại Liên bang Nga tính đến tháng 11/2010. Lệnh bắt giữ quốc tế được phát ra trong năm 2000. Thông báo đặc biệt INTERPOL có chứa thông tin sinh trắc học. Theo báo cáo đã chết tính đến tháng 4/2014 Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.