- Mã LHQ
- QDi.001
- Chế độ trừng phạt
- ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
- Loại
- Cá nhân
- Quốc tịch
- Ai Cập
Egypt - Ngày sinh
- 1963-04-11; 1960-04-11
- Nơi sinh
- Tỉnh Monufia, Ai Cập
Monufia Governate, Egypt - Bí danh
- Muhamad Ibrahim Makkawi; Sayf-Al Adl; ABER SABIL (độ tin cậy thấp); ABU KHALED AL-SAN’ANI (độ tin cậy thấp); HAZEM AL-MADANI (độ tin cậy thấp); Ibrahim al-Madani (độ tin cậy thấp); MUHANNAD SALEM (độ tin cậy thấp); Saif Al-'Adil (độ tin cậy thấp); SALEM AL-SHARIF (độ tin cậy thấp); Seif al Adel (độ tin cậy thấp)
- Ngày chỉ định
- 25/01/2001
- LHQ cập nhật
- 13/08/2026
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
Responsible for Usama bin Laden’s (deceased) security. Hair: Dark. Eyes: Dark. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Bản dịch tham khảo: Phụ trách an ninh cho Usama bin Laden (đã chết). Tóc: Sẫm màu. Mắt: Sẫm màu. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.