Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

MOHAMMED SALAHALDIN ABD EL HALIM ZIDANE

محمد صلاح الدين عبدالحليم زيدان

Mã LHQ
QDi.001
Chế độ trừng phạt
ISIL (Da'esh) và Al-Qaida (Ủy ban 1267)
Loại
Cá nhân
Quốc tịch
Ai Cập
Egypt
Ngày sinh
1963-04-11; 1960-04-11
Nơi sinh
Tỉnh Monufia, Ai Cập
Monufia Governate, Egypt
Bí danh
Muhamad Ibrahim Makkawi; Sayf-Al Adl; ABER SABIL (độ tin cậy thấp); ABU KHALED AL-SAN’ANI (độ tin cậy thấp); HAZEM AL-MADANI (độ tin cậy thấp); Ibrahim al-Madani (độ tin cậy thấp); MUHANNAD SALEM (độ tin cậy thấp); Saif Al-'Adil (độ tin cậy thấp); SALEM AL-SHARIF (độ tin cậy thấp); Seif al Adel (độ tin cậy thấp)
Ngày chỉ định
25/01/2001
LHQ cập nhật
13/08/2026

Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.

Thông tin khác (nguyên văn LHQ)

Responsible for Usama bin Laden’s (deceased) security. Hair: Dark. Eyes: Dark. Photo available for inclusion in the INTERPOL-UN Security Council Special Notice INTERPOL-UN Security Council Special Notice:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Bản dịch tham khảo: Phụ trách an ninh cho Usama bin Laden (đã chết). Tóc: Sẫm màu. Mắt: Sẫm màu. Có ảnh để đưa vào Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ Thông báo đặc biệt INTERPOL – Hội đồng Bảo an LHQ:https://www.interpol.int/en/How-we-work/Notices/View-UN-Notices-Individuals

Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.