- Mã LHQ
- LYe.006
- Chế độ trừng phạt
- Libya (Ủy ban 1970)
- Loại
- Tổ chức
- Ngày chỉ định
- 22/07/2026
Bản dịch tham khảo. Bản tiếng Anh của Liên hợp quốc là bản gốc; khi sàng lọc, đối chiếu phải dùng bản gốc.
Thông tin khác (nguyên văn LHQ)
IMO: 9058713 Listed pursuant to paragraphs 10(a), 10 (b), 10(c) and 10(d) of resolution 2146 (2014), as amended by paragraph 2 of resolutions 2441 (2018) and 2509 (2020) and extended in resolution 2819 (2026) (prohibition to load, transport or discharge; prohibition to enter ports; prohibition to provide bunkering and vessel services; prohibition to engage in financial transactions with regard to petroleum). Pursuant to paragraph 11 of resolution 2146, as modified by paragraph 2 of resolution 2509 (2020), this designation is valid from 22 July 2026 to 22 July 2027, unless terminated earlier by the Committee pursuant to paragraph 12 of resolution 2146 (2014). Flag State: Cameroon. As of 4 April 2026, the vessel was located near the anchorage area of the Benghazi Old Harbour, Libya.
Bản dịch tham khảo: IMO: 9058713 Được đưa vào danh sách theo các khoản 10(a), 10 (b), 10(c) và 10(d) của Nghị quyết 2146 (2014), được sửa đổi bởi khoản 2 của các Nghị quyết 2441 (2018) và 2509 (2020) và được gia hạn tại Nghị quyết 2819 (2026) (cấm bốc xếp, vận chuyển hoặc dỡ hàng; cấm vào cảng; cấm cung cấp dịch vụ tiếp nhiên liệu và dịch vụ tàu biển; cấm tham gia các giao dịch tài chính liên quan đến dầu mỏ). Theo khoản 11 của Nghị quyết 2146, được sửa đổi bởi khoản 2 của Nghị quyết 2509 (2020), việc chỉ định này có hiệu lực từ ngày 22/7/2026 đến ngày 22/7/2027, trừ khi được Ủy ban chấm dứt sớm hơn theo khoản 12 của Nghị quyết 2146 (2014). Quốc gia treo cờ: Cameroon. Tính đến ngày 4/4/2026, tàu này ở gần khu neo đậu của Benghazi Old Harbour, Libya.
Nếu đối tác của bạn trùng với bản ghi này: tạm dừng giao dịch, phong tỏa không chậm trễ tiền, tài sản liên quan và báo cáo cơ quan có thẩm quyền.