- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
6-4
Bảng thuyết minh và so sánh các thay đổi - Hướng dẫn chuyển giao thiết bị, vật liệu, phần mềm lưỡng dụng
liên quan hạt nhân và công nghệ liên quan (Hướng dẫn NSG Phần 2)
| Bản cũ (Bản sửa đổi 12) | Bản mới (Bản sửa đổi 13) | Lý do sửa đổi |
| 2.A.2. Chất xúc tác platin hóa | 2.A.2. Chất xúc tác platin hóa | Sửa đổi này bao quát việc loại bỏ triti từ cả nước và nước nặng (thiết bị làm giàu thêm) và làm rõ rằng các chất xúc tác platin hóa bị kiểm soát là loại chống ẩm. Những thay đổi này thu hẹp phạm vi kiểm soát và chỉ bao quát các chất xúc tác platin hóa được sử dụng trong các phản ứng trao đổi đồng vị hydro để thu hồi triti và để sản xuất hoặc làm giàu thêm nước nặng. |
| | | |
| 2.A.2. Chất xúc tác platin hóa được thiết kế đặc biệt hoặc chế tạo đặc biệt để thúc đẩy phản ứng trao đổi đồng vị hydro giữa hydro và nước nhằm thu hồi triti từ nước nặng hoặc để sản xuất nước nặng. | 2.A.2. ~~C~~chất xúc tác platin hóa chống ẩm | |
| | | |
| | được thiết kế đặc biệt hoặc chế tạo đặc biệt để thúc đẩy phản ứng trao đổi đồng vị hydro giữa hydro và nước nhằm thu hồi triti từ nước ~~nặng~~ hoặc để sản xuất hoặc làm giàu thêm nước nặng. | |
| | | |
| | Chú thích kỹ thuật: Trong các lò phản ứng làm chậm bằng nước nặng, các thiết bị làm giàu thêm duy trì nồng độ nước nặng trong vùng hoạt lò phản ứng. Chất xúc tác platin hóa chống ẩm cũng có thể được sử dụng để làm giàu thêm nước nặng. | |
| 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống | 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống | Sửa đổi này mở rộng phạm vi đường kính của kết cấu composite ở dạng ống để phù hợp với các thay đổi được thực hiện trong Hội nghị chuyên đề của các chuyên gia kỹ thuật (DMTE) (2010-2013) và trong Phiên họp toàn thể năm 2022. |
| | | |
| 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống có cả hai đặc tính sau đây: | 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống thành mỏng có ~~cả hai~~ tất cả các đặc tính sau đây: | Do kết quả của việc sửa đổi toàn diện cả hai danh mục NSG trong giai đoạn 2010-2013, được DMTE hoàn tất, |
| | | |
| a. Đường kính trong từ 75 đến 400 mm; và | a. Đường kính trong từ 75 đến ~~400~~ 650 mm; ~~và~~ | |
| | | |
| b. Được chế tạo bằng bất kỳ “vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” nào được quy định tại | b. Chiều dày bằng hoặc nhỏ hơn 12 mm; và | |
| Mục 2.C.7.a. hoặc vật liệu prepreg cacbon được quy định tại Mục 2.C.7.c. | ~~b.~~ c. Được chế tạo bằng bất kỳ “vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” nào được quy định tại Mục 2.C.7.a. hoặc vật liệu prepreg cacbon được quy định tại Mục 2.C.7.c. | đường kính lớn nhất của máy ly tâm khí đã được thay đổi từ 400 mm thành 650 mm tại các Mục 5.1, 5.1.1 của Phụ lục B của Hướng dẫn Phần 1. |
| | | |
| | | Sửa đổi này bảo đảm việc bao quát các kết cấu composite ở dạng ống có thể được sử dụng cho rô-to máy ly tâm khí được hài hòa với các thông số kiểm soát của máy ly tâm. Ngoài ra, một thông số chiều dày mới là 12 mm cũng đã được bổ sung để chỉ kiểm soát các ống thành mỏng. |
| 4.A.3. Tuabin giãn nở hoặc bộ tuabin giãn nở - máy nén có cả hai đặc tính sau đây: | 4.A.3. Tuabin giãn nở hoặc bộ tuabin giãn nở - máy nén có cả hai đặc tính sau đây: | Sửa đổi này hạ thấp phạm vi nhiệt độ đầu ra của tuabin giãn nở để phản ánh nhiệt độ vận hành thực tế. Khí heli cũng đã được bổ sung. |
| | | |
| a. Được thiết kế để vận hành với nhiệt độ đầu ra bằng hoặc nhỏ hơn 35 K (-238 ºC); và | a. Được thiết kế để vận hành với nhiệt độ đầu ra ~~bằng~~ trong khoảng từ 15K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC) ~~hoặc~~ ~~nhỏ hơn~~; và | |
| | | |
| b. Được thiết kế cho lưu lượng khí hydro bằng hoặc lớn hơn 1000 kg/h. | b. Được thiết kế cho lưu lượng khí hydro hoặc heli bằng hoặc lớn hơn 1000 kg/h. | |
| 4.B.2 Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp | 4.B.2 Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp | Sửa đổi này được thực hiện để tính đến các kỹ thuật sản xuất nước nặng mới và để cập nhật một số thông số kiểm soát. |
| | | |
| 4.B.2. Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp có tất cả các đặc tính sau đây: | 4.B.2. Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp có tất cả các đặc tính sau đây: | Cụ thể, văn bản mới sửa đổi nhiệt độ đầu ra và phạm vi áp suất bên trong cùng với |
| | | |
| | a. Được thiết kế để vận hành ở nhiệt độ bên trong ~~bằng~~ trong khoảng từ 15 | |
| a. Được thiết kế để vận hành ở nhiệt độ bên trong bằng hoặc nhỏ hơn 35 K (-238 ºC); | K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC)~~hoặc~~ ~~nhỏ hơn~~; | việc làm rõ các vật liệu chế tạo. |
| | | |
| b. Được thiết kế để vận hành ở áp suất bên trong từ 0.5 đến 5 MPa; | b. Được thiết kế để vận hành ở áp suất bên trong trong khoảng từ ~~0.5 đến 5~~ | Ngoài ra, một chú thích kỹ thuật 2 mới đã được bổ sung để nêu ví dụ về các vật liệu chế tạo tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro trong phạm vi nhiệt độ đã được cập nhật. |
| | | |
| c. Được chế tạo từ một trong hai loại vật liệu sau: | 0.1 MPa đến 1 MPa; | |
| | | |
| 1. Thép không gỉ của Hiệp hội | c. Được chế tạo từ một trong hai loại vật liệu sau: | |
| | | |
| Kỹ sư Ô tô | 1. ~~T~~thép không gỉ austenit ~~của~~ ~~Hiệp hội Kỹ sư Ô tô~~ ~~Quốc tế (SAE)~~ ~~loạt 300 có hàm lượng lưu huỳnh thấp~~ ~~và có số hiệu cỡ hạt austenit~~ ~~theo ASTM (hoặc tiêu chuẩn tương đương)~~ ~~bằng hoặc lớn hơn 5~~; hoặc | |
| | | |
| Quốc tế (SAE) loạt 300 có hàm lượng lưu huỳnh thấp và có số hiệu cỡ hạt austenit theo ASTM (hoặc tiêu chuẩn tương đương) bằng hoặc lớn hơn 5; hoặc | 2. Vật liệu tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro (H₂) trong khoảng từ 15 K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC); và | |
| | | |
| 2. Vật liệu tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro | d. Có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 30 cm và ‘chiều dài hiệu dụng’ bằng hoặc lớn hơn 4 m. | |
| | | |
| (H₂); và | Chú thích kỹ thuật: 1. Thuật ngữ | |
| | | |
| d. Có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 30 cm và ‘chiều dài hiệu dụng’ bằng hoặc lớn hơn 4 m. | ‘chiều dài hiệu dụng’ là chiều cao hoạt động của vật liệu đệm trong tháp loại đệm, hoặc chiều cao hoạt động của các đĩa tiếp xúc | |
| | | |
| Chú thích kỹ thuật: Thuật ngữ ‘chiều dài | | |
| | | |
| hiệu dụng’ là chiều cao hoạt động của vật liệu đệm trong tháp loại đệm, hoặc | | |
| | chiều cao hoạt động của các đĩa tiếp xúc bên trong trong tháp loại đĩa. | | bên trong trong tháp loại đĩa. | |
| | | | | |
| | | | 2. Vật liệu tương đương có thể bao gồm, nhưng không giới hạn ở, các vật liệu sau đây: | |
| | | | | |
| | | | a. nhôm; | |
| | | | | |
| | | | b. hợp kim nhôm; | |
| | | | | |
| | | | c. hợp kim đồng; | |
| | | | | |
| | | | d. hợp kim niken; và | |
| | | | | |
| | | | e. hợp kim titan. | |
| 5.B.5. | Thiết bị đo chuyên dụng cho các thực nghiệm thủy động lực, như sau: | 5.B.5. | Thiết bị đo chuyên dụng cho các thực nghiệm thủy động lực, như sau: | Sửa đổi này làm rõ rằng giao thoa kế vận tốc vi ba thuộc diện bị kiểm soát theo mục giao thoa kế vận tốc tại 5.B.5.a. |
| | | | | |
| | a. Giao thoa kế vận tốc để đo các vận tốc vượt quá 1 km/s trong các khoảng thời gian nhỏ hơn 10 µs; | | a. Giao thoa kế vận tốc để đo các vận tốc vượt quá 1 km/s trong các khoảng thời gian nhỏ hơn 10 µs; | Sửa đổi này loại bỏ một lỗ hổng kiểm soát có thể cho phép các đối tượng phổ biến tiếp cận các hệ thống và kỹ thuật phù hợp để tiến hành các thực nghiệm thủy động lực phục vụ ứng dụng vũ khí. |
| | | | | |
| | b. Thiết bị đo áp suất sóng xung kích có khả năng đo áp suất lớn hơn 10 GPa, kể cả thiết bị đo được chế tạo bằng manganin, ytterbium và polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | | b. Thiết bị đo áp suất sóng xung kích có khả năng đo áp suất lớn hơn 10 GPa, kể cả thiết bị đo được chế tạo bằng manganin, ytterbium và polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | |
| | | | | |
| | c. Bộ chuyển đổi áp suất thạch anh dùng cho áp suất lớn hơn 10 GPa. | | c. Bộ chuyển đổi áp suất thạch anh dùng cho áp suất lớn hơn 10 GPa. | |
| Chú thích: Mục 5.B.5.a. bao gồm các giao thoa kế vận tốc như | | Chú thích: Mục 5.B.5.a. bao gồm các giao thoa kế vận tốc như | | |
| | | | | |
| VISAR (hệ thống giao thoa kế | | VISAR (hệ thống giao thoa kế | | |
| | | | | |
| vận tốc cho mọi vật | | vận tốc cho mọi vật | | |
| | | | | |
| phản xạ), DLI (giao thoa kế | | phản xạ), DLI (giao thoa kế | | |
| | | | | |
| laser Doppler) và | | laser Doppler) và | | |
| | | | | |
| PDV (máy đo vận tốc Doppler | | PDV (máy đo vận tốc Doppler | | |
| | | | | |
| quang tử), còn gọi là Het-V (máy đo vận tốc ngoại sai). | | quang tử), còn gọi là | | |
| | | | | |
| | | Het-V (máy đo vận tốc | | |
| | | | | |
| | | ngoại sai) và giao thoa kế vận tốc vi ba, kể cả máy đo vận tốc trộn quang - vi ba. | | |
[1] Ủy ban châu Âu và Chủ tịch Ủy ban Zangger tham gia với tư cách quan sát viên.
Bảng thuyết minh và so sánh các thay đổi - Hướng dẫn chuyển giao thiết bị, vật liệu, phần mềm lưỡng dụng
liên quan hạt nhân và công nghệ liên quan (Hướng dẫn NSG Phần 2)
| Bản cũ (Bản sửa đổi 12) | Bản mới (Bản sửa đổi 13) | Lý do sửa đổi |
| 2.A.2. Chất xúc tác platin hóa | 2.A.2. Chất xúc tác platin hóa | Sửa đổi này bao quát việc loại bỏ triti từ cả nước và nước nặng (thiết bị làm giàu thêm) và làm rõ rằng các chất xúc tác platin hóa bị kiểm soát là loại chống ẩm. Những thay đổi này thu hẹp phạm vi kiểm soát và chỉ bao quát các chất xúc tác platin hóa được sử dụng trong các phản ứng trao đổi đồng vị hydro để thu hồi triti và để sản xuất hoặc làm giàu thêm nước nặng. |
| | | |
| 2.A.2. Chất xúc tác platin hóa được thiết kế đặc biệt hoặc chế tạo đặc biệt để thúc đẩy phản ứng trao đổi đồng vị hydro giữa hydro và nước nhằm thu hồi triti từ nước nặng hoặc để sản xuất nước nặng. | 2.A.2. ~~C~~chất xúc tác platin hóa chống ẩm | |
| | | |
| | được thiết kế đặc biệt hoặc chế tạo đặc biệt để thúc đẩy phản ứng trao đổi đồng vị hydro giữa hydro và nước nhằm thu hồi triti từ nước ~~nặng~~ hoặc để sản xuất hoặc làm giàu thêm nước nặng. | |
| | | |
| | Chú thích kỹ thuật: Trong các lò phản ứng làm chậm bằng nước nặng, các thiết bị làm giàu thêm duy trì nồng độ nước nặng trong vùng hoạt lò phản ứng. Chất xúc tác platin hóa chống ẩm cũng có thể được sử dụng để làm giàu thêm nước nặng. | |
| 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống | 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống | Sửa đổi này mở rộng phạm vi đường kính của kết cấu composite ở dạng ống để phù hợp với các thay đổi được thực hiện trong Hội nghị chuyên đề của các chuyên gia kỹ thuật (DMTE) (2010-2013) và trong Phiên họp toàn thể năm 2022. |
| | | |
| 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống có cả hai đặc tính sau đây: | 2.A.3. Kết cấu composite ở dạng ống thành mỏng có ~~cả hai~~ tất cả các đặc tính sau đây: | Do kết quả của việc sửa đổi toàn diện cả hai danh mục NSG trong giai đoạn 2010-2013, được DMTE hoàn tất, |
| | | |
| a. Đường kính trong từ 75 đến 400 mm; và | a. Đường kính trong từ 75 đến ~~400~~ 650 mm; ~~và~~ | |
| | | |
| b. Được chế tạo bằng bất kỳ “vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” nào được quy định tại | b. Chiều dày bằng hoặc nhỏ hơn 12 mm; và | |
| Mục 2.C.7.a. hoặc vật liệu prepreg cacbon được quy định tại Mục 2.C.7.c. | ~~b.~~ c. Được chế tạo bằng bất kỳ “vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” nào được quy định tại Mục 2.C.7.a. hoặc vật liệu prepreg cacbon được quy định tại Mục 2.C.7.c. | đường kính lớn nhất của máy ly tâm khí đã được thay đổi từ 400 mm thành 650 mm tại các Mục 5.1, 5.1.1 của Phụ lục B của Hướng dẫn Phần 1. |
| | | |
| | | Sửa đổi này bảo đảm việc bao quát các kết cấu composite ở dạng ống có thể được sử dụng cho rô-to máy ly tâm khí được hài hòa với các thông số kiểm soát của máy ly tâm. Ngoài ra, một thông số chiều dày mới là 12 mm cũng đã được bổ sung để chỉ kiểm soát các ống thành mỏng. |
| 4.A.3. Tuabin giãn nở hoặc bộ tuabin giãn nở - máy nén có cả hai đặc tính sau đây: | 4.A.3. Tuabin giãn nở hoặc bộ tuabin giãn nở - máy nén có cả hai đặc tính sau đây: | Sửa đổi này hạ thấp phạm vi nhiệt độ đầu ra của tuabin giãn nở để phản ánh nhiệt độ vận hành thực tế. Khí heli cũng đã được bổ sung. |
| | | |
| a. Được thiết kế để vận hành với nhiệt độ đầu ra bằng hoặc nhỏ hơn 35 K (-238 ºC); và | a. Được thiết kế để vận hành với nhiệt độ đầu ra ~~bằng~~ trong khoảng từ 15K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC) ~~hoặc~~ ~~nhỏ hơn~~; và | |
| | | |
| b. Được thiết kế cho lưu lượng khí hydro bằng hoặc lớn hơn 1000 kg/h. | b. Được thiết kế cho lưu lượng khí hydro hoặc heli bằng hoặc lớn hơn 1000 kg/h. | |
| 4.B.2 Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp | 4.B.2 Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp | Sửa đổi này được thực hiện để tính đến các kỹ thuật sản xuất nước nặng mới và để cập nhật một số thông số kiểm soát. |
| | | |
| 4.B.2. Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp có tất cả các đặc tính sau đây: | 4.B.2. Tháp chưng cất hydro ở nhiệt độ cực thấp có tất cả các đặc tính sau đây: | Cụ thể, văn bản mới sửa đổi nhiệt độ đầu ra và phạm vi áp suất bên trong cùng với |
| | | |
| | a. Được thiết kế để vận hành ở nhiệt độ bên trong ~~bằng~~ trong khoảng từ 15 | |
| a. Được thiết kế để vận hành ở nhiệt độ bên trong bằng hoặc nhỏ hơn 35 K (-238 ºC); | K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC)~~hoặc~~ ~~nhỏ hơn~~; | việc làm rõ các vật liệu chế tạo. |
| | | |
| b. Được thiết kế để vận hành ở áp suất bên trong từ 0.5 đến 5 MPa; | b. Được thiết kế để vận hành ở áp suất bên trong trong khoảng từ ~~0.5 đến 5~~ | Ngoài ra, một chú thích kỹ thuật 2 mới đã được bổ sung để nêu ví dụ về các vật liệu chế tạo tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro trong phạm vi nhiệt độ đã được cập nhật. |
| | | |
| c. Được chế tạo từ một trong hai loại vật liệu sau: | 0.1 MPa đến 1 MPa; | |
| | | |
| 1. Thép không gỉ của Hiệp hội | c. Được chế tạo từ một trong hai loại vật liệu sau: | |
| | | |
| Kỹ sư Ô tô | 1. ~~T~~thép không gỉ austenit ~~của~~ ~~Hiệp hội Kỹ sư Ô tô~~ ~~Quốc tế (SAE)~~ ~~loạt 300 có hàm lượng lưu huỳnh thấp~~ ~~và có số hiệu cỡ hạt austenit~~ ~~theo ASTM (hoặc tiêu chuẩn tương đương)~~ ~~bằng hoặc lớn hơn 5~~; hoặc | |
| | | |
| Quốc tế (SAE) loạt 300 có hàm lượng lưu huỳnh thấp và có số hiệu cỡ hạt austenit theo ASTM (hoặc tiêu chuẩn tương đương) bằng hoặc lớn hơn 5; hoặc | 2. Vật liệu tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro (H₂) trong khoảng từ 15 K (-258 ºC) đến 35 K (-238 ºC); và | |
| | | |
| 2. Vật liệu tương đương vừa tương thích với nhiệt độ cực thấp vừa tương thích với hydro | d. Có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 30 cm và ‘chiều dài hiệu dụng’ bằng hoặc lớn hơn 4 m. | |
| | | |
| (H₂); và | Chú thích kỹ thuật: 1. Thuật ngữ | |
| | | |
| d. Có đường kính trong bằng hoặc lớn hơn 30 cm và ‘chiều dài hiệu dụng’ bằng hoặc lớn hơn 4 m. | ‘chiều dài hiệu dụng’ là chiều cao hoạt động của vật liệu đệm trong tháp loại đệm, hoặc chiều cao hoạt động của các đĩa tiếp xúc | |
| | | |
| Chú thích kỹ thuật: Thuật ngữ ‘chiều dài | | |
| | | |
| hiệu dụng’ là chiều cao hoạt động của vật liệu đệm trong tháp loại đệm, hoặc | | |
| | chiều cao hoạt động của các đĩa tiếp xúc bên trong trong tháp loại đĩa. | | bên trong trong tháp loại đĩa. | |
| | | | | |
| | | | 2. Vật liệu tương đương có thể bao gồm, nhưng không giới hạn ở, các vật liệu sau đây: | |
| | | | | |
| | | | a. nhôm; | |
| | | | | |
| | | | b. hợp kim nhôm; | |
| | | | | |
| | | | c. hợp kim đồng; | |
| | | | | |
| | | | d. hợp kim niken; và | |
| | | | | |
| | | | e. hợp kim titan. | |
| 5.B.5. | Thiết bị đo chuyên dụng cho các thực nghiệm thủy động lực, như sau: | 5.B.5. | Thiết bị đo chuyên dụng cho các thực nghiệm thủy động lực, như sau: | Sửa đổi này làm rõ rằng giao thoa kế vận tốc vi ba thuộc diện bị kiểm soát theo mục giao thoa kế vận tốc tại 5.B.5.a. |
| | | | | |
| | a. Giao thoa kế vận tốc để đo các vận tốc vượt quá 1 km/s trong các khoảng thời gian nhỏ hơn 10 µs; | | a. Giao thoa kế vận tốc để đo các vận tốc vượt quá 1 km/s trong các khoảng thời gian nhỏ hơn 10 µs; | Sửa đổi này loại bỏ một lỗ hổng kiểm soát có thể cho phép các đối tượng phổ biến tiếp cận các hệ thống và kỹ thuật phù hợp để tiến hành các thực nghiệm thủy động lực phục vụ ứng dụng vũ khí. |
| | | | | |
| | b. Thiết bị đo áp suất sóng xung kích có khả năng đo áp suất lớn hơn 10 GPa, kể cả thiết bị đo được chế tạo bằng manganin, ytterbium và polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | | b. Thiết bị đo áp suất sóng xung kích có khả năng đo áp suất lớn hơn 10 GPa, kể cả thiết bị đo được chế tạo bằng manganin, ytterbium và polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | |
| | | | | |
| | c. Bộ chuyển đổi áp suất thạch anh dùng cho áp suất lớn hơn 10 GPa. | | c. Bộ chuyển đổi áp suất thạch anh dùng cho áp suất lớn hơn 10 GPa. | |
| Chú thích: Mục 5.B.5.a. bao gồm các giao thoa kế vận tốc như | | Chú thích: Mục 5.B.5.a. bao gồm các giao thoa kế vận tốc như | | |
| | | | | |
| VISAR (hệ thống giao thoa kế | | VISAR (hệ thống giao thoa kế | | |
| | | | | |
| vận tốc cho mọi vật | | vận tốc cho mọi vật | | |
| | | | | |
| phản xạ), DLI (giao thoa kế | | phản xạ), DLI (giao thoa kế | | |
| | | | | |
| laser Doppler) và | | laser Doppler) và | | |
| | | | | |
| PDV (máy đo vận tốc Doppler | | PDV (máy đo vận tốc Doppler | | |
| | | | | |
| quang tử), còn gọi là Het-V (máy đo vận tốc ngoại sai). | | quang tử), còn gọi là | | |
| | | | | |
| | | Het-V (máy đo vận tốc | | |
| | | | | |
| | | ngoại sai) và giao thoa kế vận tốc vi ba, kể cả máy đo vận tốc trộn quang - vi ba. | | |
[1] Ủy ban châu Âu và Chủ tịch Ủy ban Zangger tham gia với tư cách quan sát viên.
Nguyên văn tiếng Anh
6-4
Explanation and Comparison Table of Changes - Guidelines for Transfers of Nuclear-Related Dual-Use Equipment,
Materials, Software, and Related Technology (NSG Part 2 Guidelines)
| Old (Revision 12) | New (Revision 13) | Reason for Amendment |
| 2.A.2. Platinised catalysts | 2.A.2. Platinised catalysts | This amendment captures tritium removal from both water and heavy water (upgraders) and clarifies that the controlled platinised catalysts are wet-proofed. These changes reduce the scope of the control and only captures platinised catalysts used in hydrogen isotope exchange reactions for the recovery of tritium and for the production or upgrading of heavy water. |
| | | |
| 2.A.2. Platinised catalysts specially designed or prepared for promoting the hydrogen isotope exchange reaction between hydrogen and water for the recovery of tritium from heavy water or for the production of heavy water. | 2.A.2. Wet-proofed ~~P~~platinised catalysts | |
| | | |
| | specially designed or prepared for promoting the hydrogen isotope exchange reaction between hydrogen and water for the recovery of tritium from ~~heavy~~ water or for the production or upgrading of heavy water. | |
| | | |
| | Technical Note: In heavy water moderated reactors, upgraders maintain the heavy water concentration in the reactor core. Wetproofed platinised catalysts can also be used to upgrade heavy water. | |
| 2.A.3. Composite Structures in the Form of Tubes | 2.A.3. Composite Structures in the Form of Tubes | This amendment increases the range of diameters of composite structures in the form of tubes to be consistent with changes made during the Dedicated Meeting of Technical Experts (DMTE) (2010-2013) and during the 2022 Plenary. |
| | | |
| 2.A.3. Composite structures in the form of tubes having both of the following characteristics: | 2.A.3. Composite structures in the form of thin-walled tubes having ~~both~~ all of the following characteristics: | As a result of a complete revision of both NSG lists in 2010-2013, completed by the DMTE, the |
| | | |
| a. An inside diameter of between 75 and 400 mm; and | a. An inside diameter of between 75 and ~~400~~ 650 mm; ~~and~~ | |
| | | |
| b. Made with any of the “fibrous or filamentary materials” specified in | b. A thickness of 12 mm or less; and | |
| Item 2.C.7.a. or carbon prepreg materials specified in Item 2.C.7.c. | ~~b.~~ c. Made with any of the “fibrous or filamentary materials” specified in Item 2.C.7.a. or carbon prepreg materials specified in Item 2.C.7.c. | maximum diameter of gas centrifuges was changed from 400 mm to 650 mm in Sections 5.1, 5.1.1 of Annex B of the Part 1 Guidelines. |
| | | |
| | | This amendment ensures the coverage of composite structures in the form of tubes that can be used for gas centrifuge rotors are harmonized with the control parameters of the centrifuges. In addition, a new thickness parameter of 12 mm has also been added to only control thinwalled tubes. |
| 4.A.3. Turboexpanders or turboexpandercompressor sets having both of the following characteristics: | 4.A.3. Turboexpanders or turboexpandercompressor sets having both of the following characteristics: | This amendment decreases the outlet temperature range of turboexpanders to reflect actual operational temperatures. Helium gas was also added. |
| | | |
| a. Designed for operation with an outlet temperature of 35 K (-238 ºC) or less; and | a. Designed for operation with an outlet temperature ~~of~~ in the range 15K (-258 ºC) to 35 K (-238 ºC) ~~or~~ ~~less~~; and | |
| | | |
| b. Designed for a throughput of hydrogen gas of 1000 kg/h or greater. | b. Designed for a throughput of hydrogen or helium gas of 1000 kg/h or greater. | |
| 4.B.2 Hydrogen-cryogenic distillation columns | 4.B.2 Hydrogen-cryogenic distillation columns | This amendment was made to account for new heavy water production techniques and to update some control parameters. |
| | | |
| 4.B.2. Hydrogen-cryogenic distillation columns having all of the following characteristics: | 4.B.2. Hydrogen-cryogenic distillation columns having all of the following characteristics: | Specifically, the new text amends the outlet temperatures and the internal pressure range along with |
| | | |
| | a. Designed for operation at internal temperatures ~~of~~ in the range of 15 | |
| a. Designed for operation at internal temperatures of 35 K (-238 ºC) or less; | K (-258 ºC) to 35 K (-238 ºC)~~or~~ ~~less~~; | clarifying the materials of construction. |
| | | |
| b. Designed for operation at internal pressures of 0.5 to 5 MPa; | b. Designed for operation at internal pressures in the range of ~~0.5 to 5~~ | Additionally, a new technical note 2 was added to provide examples of equivalent materials of construction that are both cryogenic and hydrogen compatible within the updated temperature range. |
| | | |
| c. Constructed of either: | 0.1 MPa to 1 MPa; | |
| | | |
| 1. Stainless steel of the Society of | c. Constructed of either: | |
| | | |
| Automotive Engineers | 1. Austenitic ~~S~~stainless steel ~~of~~ ~~the Society of Automotive~~ ~~Engineers International (SAE)~~ ~~300 series with low sulphur~~ ~~content and with an austenitic~~ ~~ASTM (or equivalent standard)~~ ~~grain size number of 5 or~~ ~~greater~~; or | |
| | | |
| International (SAE) 300 series with low sulphur content and with an austenitic ASTM (or equivalent standard) grain size number of 5 or greater; or | 2. Equivalent materials which are both cryogenic and hydrogen (H₂)-compatible between 15 K (-258 ºC) and 35 K (-238 ºC); and | |
| | | |
| 2. Equivalent materials which are both cryogenic and hydrogen | d. With internal diameters of 30 cm or greater and ‘effective lengths’ of 4 m or greater. | |
| | | |
| (H₂)-compatible; and | Technical Notes: 1. The term | |
| | | |
| d. With internal diameters of 30 cm or greater and ‘effective lengths’ of 4 m or greater. | ‘effective length’ means the active height of packing material in a packed-type column, or the active height of internal contactor | |
| | | |
| Technical Note: The term ‘effective | | |
| | | |
| length’ means the active height of packing material in a packed-type column, or the | | |
| | active height of internal contactor plates in a plate-type column. | | plates in a platetype column. | |
| | | | | |
| | | | 2. Equivalent materials could include, but are not limited to the following materials: | |
| | | | | |
| | | | a. aluminium; | |
| | | | | |
| | | | b. aluminium alloys; | |
| | | | | |
| | | | c. copper alloys; | |
| | | | | |
| | | | d. nickel alloys; and | |
| | | | | |
| | | | e. titanium alloys. | |
| 5.B.5. | Specialised instrumentation for hydrodynamic experiments, as follows: | 5.B.5. | Specialised instrumentation for hydrodynamic experiments, as follows: | This amendment clarifies that microwave velocity interferometers are to be controlled by the velocity interferometer entry in 5.B.5.a. |
| | | | | |
| | a. Velocity interferometers for measuring velocities exceeding 1 km/s during time intervals of less than 10 µs; | | a. Velocity interferometers for measuring velocities exceeding 1 km/s during time intervals of less than 10 µs; | It eliminates a possible control loophole that may allow proliferators access to systems and techniques suitable for carrying out hydrodynamic experiments for weapons applications. |
| | | | | |
| | b. Shock pressure gauges capable of measuring pressures greater than 10 GPa, including gauges made with manganin, ytterbium, and polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | | b. Shock pressure gauges capable of measuring pressures greater than 10 GPa, including gauges made with manganin, ytterbium, and polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | |
| | | | | |
| | c. Quartz pressure transducers for pressures greater than 10 GPa. | | c. Quartz pressure transducers for pressures greater than 10 GPa. | |
| Note: Item 5.B.5.a. includes velocity interferometers such as | | Note: Item 5.B.5.a. includes velocity interferometers such as | | |
| | | | | |
| VISARs (Velocity | | VISARs (Velocity | | |
| | | | | |
| Interferometer Systems for Any | | Interferometer Systems for Any | | |
| | | | | |
| Reflector), DLIs (Doppler | | Reflector), DLIs (Doppler | | |
| | | | | |
| Laser Interferometers) and | | Laser Interferometers) and | | |
| | | | | |
| PDV (Photonic Doppler | | PDV (Photonic Doppler | | |
| | | | | |
| Velocimeters) also known as Het-V (Heterodyne Velocimeters). | | Velocimeters) also known as | | |
| | | | | |
| | | Het-V (Heterodyne | | |
| | | | | |
| | | Velocimeters) and microwave velocity interferometers including optic-microwave mixing velocimeters. | | |
[1] The European Commission and the Chair of the Zangger Committee participate as observers.
Explanation and Comparison Table of Changes - Guidelines for Transfers of Nuclear-Related Dual-Use Equipment,
Materials, Software, and Related Technology (NSG Part 2 Guidelines)
| Old (Revision 12) | New (Revision 13) | Reason for Amendment |
| 2.A.2. Platinised catalysts | 2.A.2. Platinised catalysts | This amendment captures tritium removal from both water and heavy water (upgraders) and clarifies that the controlled platinised catalysts are wet-proofed. These changes reduce the scope of the control and only captures platinised catalysts used in hydrogen isotope exchange reactions for the recovery of tritium and for the production or upgrading of heavy water. |
| | | |
| 2.A.2. Platinised catalysts specially designed or prepared for promoting the hydrogen isotope exchange reaction between hydrogen and water for the recovery of tritium from heavy water or for the production of heavy water. | 2.A.2. Wet-proofed ~~P~~platinised catalysts | |
| | | |
| | specially designed or prepared for promoting the hydrogen isotope exchange reaction between hydrogen and water for the recovery of tritium from ~~heavy~~ water or for the production or upgrading of heavy water. | |
| | | |
| | Technical Note: In heavy water moderated reactors, upgraders maintain the heavy water concentration in the reactor core. Wetproofed platinised catalysts can also be used to upgrade heavy water. | |
| 2.A.3. Composite Structures in the Form of Tubes | 2.A.3. Composite Structures in the Form of Tubes | This amendment increases the range of diameters of composite structures in the form of tubes to be consistent with changes made during the Dedicated Meeting of Technical Experts (DMTE) (2010-2013) and during the 2022 Plenary. |
| | | |
| 2.A.3. Composite structures in the form of tubes having both of the following characteristics: | 2.A.3. Composite structures in the form of thin-walled tubes having ~~both~~ all of the following characteristics: | As a result of a complete revision of both NSG lists in 2010-2013, completed by the DMTE, the |
| | | |
| a. An inside diameter of between 75 and 400 mm; and | a. An inside diameter of between 75 and ~~400~~ 650 mm; ~~and~~ | |
| | | |
| b. Made with any of the “fibrous or filamentary materials” specified in | b. A thickness of 12 mm or less; and | |
| Item 2.C.7.a. or carbon prepreg materials specified in Item 2.C.7.c. | ~~b.~~ c. Made with any of the “fibrous or filamentary materials” specified in Item 2.C.7.a. or carbon prepreg materials specified in Item 2.C.7.c. | maximum diameter of gas centrifuges was changed from 400 mm to 650 mm in Sections 5.1, 5.1.1 of Annex B of the Part 1 Guidelines. |
| | | |
| | | This amendment ensures the coverage of composite structures in the form of tubes that can be used for gas centrifuge rotors are harmonized with the control parameters of the centrifuges. In addition, a new thickness parameter of 12 mm has also been added to only control thinwalled tubes. |
| 4.A.3. Turboexpanders or turboexpandercompressor sets having both of the following characteristics: | 4.A.3. Turboexpanders or turboexpandercompressor sets having both of the following characteristics: | This amendment decreases the outlet temperature range of turboexpanders to reflect actual operational temperatures. Helium gas was also added. |
| | | |
| a. Designed for operation with an outlet temperature of 35 K (-238 ºC) or less; and | a. Designed for operation with an outlet temperature ~~of~~ in the range 15K (-258 ºC) to 35 K (-238 ºC) ~~or~~ ~~less~~; and | |
| | | |
| b. Designed for a throughput of hydrogen gas of 1000 kg/h or greater. | b. Designed for a throughput of hydrogen or helium gas of 1000 kg/h or greater. | |
| 4.B.2 Hydrogen-cryogenic distillation columns | 4.B.2 Hydrogen-cryogenic distillation columns | This amendment was made to account for new heavy water production techniques and to update some control parameters. |
| | | |
| 4.B.2. Hydrogen-cryogenic distillation columns having all of the following characteristics: | 4.B.2. Hydrogen-cryogenic distillation columns having all of the following characteristics: | Specifically, the new text amends the outlet temperatures and the internal pressure range along with |
| | | |
| | a. Designed for operation at internal temperatures ~~of~~ in the range of 15 | |
| a. Designed for operation at internal temperatures of 35 K (-238 ºC) or less; | K (-258 ºC) to 35 K (-238 ºC)~~or~~ ~~less~~; | clarifying the materials of construction. |
| | | |
| b. Designed for operation at internal pressures of 0.5 to 5 MPa; | b. Designed for operation at internal pressures in the range of ~~0.5 to 5~~ | Additionally, a new technical note 2 was added to provide examples of equivalent materials of construction that are both cryogenic and hydrogen compatible within the updated temperature range. |
| | | |
| c. Constructed of either: | 0.1 MPa to 1 MPa; | |
| | | |
| 1. Stainless steel of the Society of | c. Constructed of either: | |
| | | |
| Automotive Engineers | 1. Austenitic ~~S~~stainless steel ~~of~~ ~~the Society of Automotive~~ ~~Engineers International (SAE)~~ ~~300 series with low sulphur~~ ~~content and with an austenitic~~ ~~ASTM (or equivalent standard)~~ ~~grain size number of 5 or~~ ~~greater~~; or | |
| | | |
| International (SAE) 300 series with low sulphur content and with an austenitic ASTM (or equivalent standard) grain size number of 5 or greater; or | 2. Equivalent materials which are both cryogenic and hydrogen (H₂)-compatible between 15 K (-258 ºC) and 35 K (-238 ºC); and | |
| | | |
| 2. Equivalent materials which are both cryogenic and hydrogen | d. With internal diameters of 30 cm or greater and ‘effective lengths’ of 4 m or greater. | |
| | | |
| (H₂)-compatible; and | Technical Notes: 1. The term | |
| | | |
| d. With internal diameters of 30 cm or greater and ‘effective lengths’ of 4 m or greater. | ‘effective length’ means the active height of packing material in a packed-type column, or the active height of internal contactor | |
| | | |
| Technical Note: The term ‘effective | | |
| | | |
| length’ means the active height of packing material in a packed-type column, or the | | |
| | active height of internal contactor plates in a plate-type column. | | plates in a platetype column. | |
| | | | | |
| | | | 2. Equivalent materials could include, but are not limited to the following materials: | |
| | | | | |
| | | | a. aluminium; | |
| | | | | |
| | | | b. aluminium alloys; | |
| | | | | |
| | | | c. copper alloys; | |
| | | | | |
| | | | d. nickel alloys; and | |
| | | | | |
| | | | e. titanium alloys. | |
| 5.B.5. | Specialised instrumentation for hydrodynamic experiments, as follows: | 5.B.5. | Specialised instrumentation for hydrodynamic experiments, as follows: | This amendment clarifies that microwave velocity interferometers are to be controlled by the velocity interferometer entry in 5.B.5.a. |
| | | | | |
| | a. Velocity interferometers for measuring velocities exceeding 1 km/s during time intervals of less than 10 µs; | | a. Velocity interferometers for measuring velocities exceeding 1 km/s during time intervals of less than 10 µs; | It eliminates a possible control loophole that may allow proliferators access to systems and techniques suitable for carrying out hydrodynamic experiments for weapons applications. |
| | | | | |
| | b. Shock pressure gauges capable of measuring pressures greater than 10 GPa, including gauges made with manganin, ytterbium, and polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | | b. Shock pressure gauges capable of measuring pressures greater than 10 GPa, including gauges made with manganin, ytterbium, and polyvinylidene fluoride (PVDF) / polyvinyl difluoride (PVF₂); | |
| | | | | |
| | c. Quartz pressure transducers for pressures greater than 10 GPa. | | c. Quartz pressure transducers for pressures greater than 10 GPa. | |
| Note: Item 5.B.5.a. includes velocity interferometers such as | | Note: Item 5.B.5.a. includes velocity interferometers such as | | |
| | | | | |
| VISARs (Velocity | | VISARs (Velocity | | |
| | | | | |
| Interferometer Systems for Any | | Interferometer Systems for Any | | |
| | | | | |
| Reflector), DLIs (Doppler | | Reflector), DLIs (Doppler | | |
| | | | | |
| Laser Interferometers) and | | Laser Interferometers) and | | |
| | | | | |
| PDV (Photonic Doppler | | PDV (Photonic Doppler | | |
| | | | | |
| Velocimeters) also known as Het-V (Heterodyne Velocimeters). | | Velocimeters) also known as | | |
| | | | | |
| | | Het-V (Heterodyne | | |
| | | | | |
| | | Velocimeters) and microwave velocity interferometers including optic-microwave mixing velocimeters. | | |
[1] The European Commission and the Chair of the Zangger Committee participate as observers.