- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. 1. Điện áp định mức lớn hơn 1.4 kV;
2. Năng lượng tích trữ lớn hơn 10 J;
3. Điện dung lớn hơn 0.5 µF; và
7. Điện cảm nối tiếp nhỏ hơn 50 nH; hoặc
b. 1. Điện áp định mức lớn hơn 750 V;
2. Điện dung lớn hơn 0.25 µF; và
3. Điện cảm nối tiếp nhỏ hơn 10 nH.
6-2
Hướng dẫn NSG Phần 2 – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
2. Năng lượng tích trữ lớn hơn 10 J;
3. Điện dung lớn hơn 0.5 µF; và
7. Điện cảm nối tiếp nhỏ hơn 50 nH; hoặc
b. 1. Điện áp định mức lớn hơn 750 V;
2. Điện dung lớn hơn 0.25 µF; và
3. Điện cảm nối tiếp nhỏ hơn 10 nH.
6-2
Hướng dẫn NSG Phần 2 – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
Nguyên văn tiếng Anh
a. 1. Voltage rating greater than 1.4 kV;
2. Energy storage greater than 10 J;
3. Capacitance greater than 0.5 µF; and
7. Series inductance less than 50 nH; or
b. 1. Voltage rating greater than 750 V;
2. Capacitance greater than 0.25 µF; and
3. Series inductance less than 10 nH.
6-2
NSG Part 2 Guidelines – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
2. Energy storage greater than 10 J;
3. Capacitance greater than 0.5 µF; and
7. Series inductance less than 50 nH; or
b. 1. Voltage rating greater than 750 V;
2. Capacitance greater than 0.25 µF; and
3. Series inductance less than 10 nH.
6-2
NSG Part 2 Guidelines – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2