- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. Kích thước danh định bằng hoặc lớn hơn 5 mm;
b. Có phớt làm kín dạng ống xếp; và
c. Được làm hoàn toàn bằng hoặc được lót bằng nhôm, hợp kim nhôm, niken, hoặc hợp kim niken chứa trên 60% niken theo khối lượng.
Chú thích kỹ thuật: Đối với van có đường kính đầu vào và đầu ra khác nhau, thông số kích thước danh định tại Mục 3.A.3.a. là đường kính nhỏ nhất.
b. Có phớt làm kín dạng ống xếp; và
c. Được làm hoàn toàn bằng hoặc được lót bằng nhôm, hợp kim nhôm, niken, hoặc hợp kim niken chứa trên 60% niken theo khối lượng.
Chú thích kỹ thuật: Đối với van có đường kính đầu vào và đầu ra khác nhau, thông số kích thước danh định tại Mục 3.A.3.a. là đường kính nhỏ nhất.
Nguyên văn tiếng Anh
a. A nominal size of 5 mm or greater;
b. Having a bellows seal; and
c. Wholly made of or lined with aluminium, aluminium alloy, nickel, or nickel alloy containing more than 60% nickel by weight.
Technical Note: For valves with different inlet and outlet diameter, the nominal size parameter in Item 3.A.3.a. refers to the smallest diameter.
b. Having a bellows seal; and
c. Wholly made of or lined with aluminium, aluminium alloy, nickel, or nickel alloy containing more than 60% nickel by weight.
Technical Note: For valves with different inlet and outlet diameter, the nominal size parameter in Item 3.A.3.a. refers to the smallest diameter.