- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. Laser hơi đồng có cả hai đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 500 đến 600 nm; và
2. Công suất đầu ra trung bình bằng hoặc lớn hơn 30 W;
b. Laser ion argon có cả hai đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 400 đến 515 nm; và
2. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 40 W;
c. Laser pha tạp neodymi (trừ loại nền thủy tinh) có bước sóng đầu ra từ 1000 đến 1100 nm, có một trong các đặc tính sau đây:
1. Kích thích xung và biến điệu Q (Q-switched) với độ dài xung bằng hoặc lớn hơn 1 ns, và có một trong hai đặc tính sau đây:
a. Đầu ra đơn mode ngang với công suất đầu ra trung bình lớn hơn 40 W; hoặc
b. Đầu ra đa mode ngang với công suất đầu ra trung bình lớn hơn 50 W;
hoặc
2. Tích hợp bộ nhân đôi tần số để cho bước sóng đầu ra từ 500 đến 550 nm với công suất đầu ra trung bình lớn hơn 40 W;
d. Bộ dao động laser chất màu đơn mode dạng xung, điều hưởng được, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 300 đến 800 nm;
2. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 1 W;
3. Tần số lặp lớn hơn 1 kHz; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 100 ns;
e. Bộ khuếch đại và bộ dao động laser chất màu dạng xung, điều hưởng được, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 300 đến 800 nm;
2. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 30 W;
3. Tần số lặp lớn hơn 1 kHz; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 100 ns;
Chú thích: Mục 3.A.2.e. không kiểm soát bộ dao động đơn mode.
f. Laser alexandrite có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 720 đến 800 nm;
2. Độ rộng dải tần bằng hoặc nhỏ hơn 0.005 nm;
3. Tần số lặp lớn hơn 125 Hz; và
4. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 30 W;
g. Laser carbon dioxide (CO₂) dạng xung có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 9000 đến 11000 nm;
2. Tần số lặp lớn hơn 250 Hz;
3. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 500 W; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 200 ns;
Chú thích: Mục 3.A.2.g. không kiểm soát các laser CO₂ công nghiệp có công suất cao hơn (thường từ 1 đến 5 kW) được sử dụng trong các ứng dụng như cắt và hàn, vì các laser này hoặc là loại sóng liên tục, hoặc là loại xung có độ rộng xung lớn hơn 200 ns.
h. Laser excimer (XeF, XeCl, KrF) dạng xung có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 240 đến 360 nm;
2. Tần số lặp lớn hơn 250 Hz; và
3. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 500 W;
i. Bộ dịch Raman para-hydro được thiết kế để hoạt động ở bước sóng đầu ra 16 µm và tần số lặp lớn hơn 250 Hz.
j. Laser carbon monoxide (CO) dạng xung có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 5000 đến 6000 nm;
2. Tần số lặp lớn hơn 250 Hz;
3. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 200 W; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 200 ns.
Chú thích: Mục 3.A.2.j. không kiểm soát các laser CO công nghiệp có công suất cao hơn (thường từ 1 đến 5 kW) được sử dụng trong các ứng dụng như cắt và hàn, vì các laser này hoặc là loại sóng liên tục, hoặc là loại xung có độ rộng xung lớn hơn 200 ns.
1. Hoạt động ở bước sóng từ 500 đến 600 nm; và
2. Công suất đầu ra trung bình bằng hoặc lớn hơn 30 W;
b. Laser ion argon có cả hai đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 400 đến 515 nm; và
2. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 40 W;
c. Laser pha tạp neodymi (trừ loại nền thủy tinh) có bước sóng đầu ra từ 1000 đến 1100 nm, có một trong các đặc tính sau đây:
1. Kích thích xung và biến điệu Q (Q-switched) với độ dài xung bằng hoặc lớn hơn 1 ns, và có một trong hai đặc tính sau đây:
a. Đầu ra đơn mode ngang với công suất đầu ra trung bình lớn hơn 40 W; hoặc
b. Đầu ra đa mode ngang với công suất đầu ra trung bình lớn hơn 50 W;
hoặc
2. Tích hợp bộ nhân đôi tần số để cho bước sóng đầu ra từ 500 đến 550 nm với công suất đầu ra trung bình lớn hơn 40 W;
d. Bộ dao động laser chất màu đơn mode dạng xung, điều hưởng được, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 300 đến 800 nm;
2. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 1 W;
3. Tần số lặp lớn hơn 1 kHz; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 100 ns;
e. Bộ khuếch đại và bộ dao động laser chất màu dạng xung, điều hưởng được, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 300 đến 800 nm;
2. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 30 W;
3. Tần số lặp lớn hơn 1 kHz; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 100 ns;
Chú thích: Mục 3.A.2.e. không kiểm soát bộ dao động đơn mode.
f. Laser alexandrite có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 720 đến 800 nm;
2. Độ rộng dải tần bằng hoặc nhỏ hơn 0.005 nm;
3. Tần số lặp lớn hơn 125 Hz; và
4. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 30 W;
g. Laser carbon dioxide (CO₂) dạng xung có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 9000 đến 11000 nm;
2. Tần số lặp lớn hơn 250 Hz;
3. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 500 W; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 200 ns;
Chú thích: Mục 3.A.2.g. không kiểm soát các laser CO₂ công nghiệp có công suất cao hơn (thường từ 1 đến 5 kW) được sử dụng trong các ứng dụng như cắt và hàn, vì các laser này hoặc là loại sóng liên tục, hoặc là loại xung có độ rộng xung lớn hơn 200 ns.
h. Laser excimer (XeF, XeCl, KrF) dạng xung có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 240 đến 360 nm;
2. Tần số lặp lớn hơn 250 Hz; và
3. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 500 W;
i. Bộ dịch Raman para-hydro được thiết kế để hoạt động ở bước sóng đầu ra 16 µm và tần số lặp lớn hơn 250 Hz.
j. Laser carbon monoxide (CO) dạng xung có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Hoạt động ở bước sóng từ 5000 đến 6000 nm;
2. Tần số lặp lớn hơn 250 Hz;
3. Công suất đầu ra trung bình lớn hơn 200 W; và
4. Độ rộng xung nhỏ hơn 200 ns.
Chú thích: Mục 3.A.2.j. không kiểm soát các laser CO công nghiệp có công suất cao hơn (thường từ 1 đến 5 kW) được sử dụng trong các ứng dụng như cắt và hàn, vì các laser này hoặc là loại sóng liên tục, hoặc là loại xung có độ rộng xung lớn hơn 200 ns.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Copper vapour lasers having both of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 500 and 600 nm; and
2. An average output power equal to or greater than 30 W;
b. Argon ion lasers having both of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 400 and 515 nm; and
2. An average output power greater than 40 W;
c. Neodymium-doped (other than glass) lasers with an output wavelength between 1000 and 1100 nm having either of the following:
1. Pulse-excited and Q-switched with a pulse duration equal to or greater than 1 ns, and having either of the following:
a. A single-transverse mode output with an average output power greater than 40 W; or
b. A multiple-transverse mode output with an average output power greater than 50 W;
or
2. Incorporating frequency doubling to give an output wavelength between 500 and 550 nm with an average output power of greater than 40 W;
d. Tunable pulsed single-mode dye laser oscillators having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 300 and 800 nm;
2. An average output power greater than 1 W;
3. A repetition rate greater than 1 kHz; and
4. Pulse width less than 100 ns;
e. Tunable pulsed dye laser amplifiers and oscillators having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 300 and 800 nm;
2. An average output power greater than 30 W;
3. A repetition rate greater than 1 kHz; and
4. Pulse width less than 100 ns;
Note: Item 3.A.2.e. does not control single mode oscillators.
f. Alexandrite lasers having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 720 and 800 nm;
2. A bandwidth of 0.005 nm or less;
3. A repetition rate greater than 125 Hz; and
4. An average output power greater than 30 W;
g. Pulsed carbon dioxide (CO₂) lasers having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 9000 and 11000 nm;
2. A repetition rate greater than 250 Hz;
3. An average output power greater than 500 W; and
4. Pulse width of less than 200 ns;
Note: Item 3.A.2.g. does not control the higher power (typically 1 to 5 kW) industrial CO₂ lasers used in applications such as cutting and welding, as these latter lasers are either continuous wave or are pulsed with a pulse width greater than 200 ns.
h. Pulsed excimer lasers (XeF, XeCl, KrF) having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 240 and 360 nm;
2. A repetition rate greater than 250 Hz; and
3. An average output power greater than 500 W;
i. Para-hydrogen Raman shifters designed to operate at 16 µm output wavelength and at a repetition rate greater than 250 Hz.
j. Pulsed carbon monoxide (CO) lasers having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 5000 and 6000 nm;
2. A repetition rate greater than 250 Hz;
3. An average output power greater than 200 W; and
4. Pulse width of less than 200 ns.
Note: Item 3.A.2.j. does not control the higher power (typically 1 to 5 kW) industrial CO lasers used in applications such as cutting and welding, as these latter lasers are either continuous wave or are pulsed with a pulse width greater than 200 ns.
1. Operating at wavelengths between 500 and 600 nm; and
2. An average output power equal to or greater than 30 W;
b. Argon ion lasers having both of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 400 and 515 nm; and
2. An average output power greater than 40 W;
c. Neodymium-doped (other than glass) lasers with an output wavelength between 1000 and 1100 nm having either of the following:
1. Pulse-excited and Q-switched with a pulse duration equal to or greater than 1 ns, and having either of the following:
a. A single-transverse mode output with an average output power greater than 40 W; or
b. A multiple-transverse mode output with an average output power greater than 50 W;
or
2. Incorporating frequency doubling to give an output wavelength between 500 and 550 nm with an average output power of greater than 40 W;
d. Tunable pulsed single-mode dye laser oscillators having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 300 and 800 nm;
2. An average output power greater than 1 W;
3. A repetition rate greater than 1 kHz; and
4. Pulse width less than 100 ns;
e. Tunable pulsed dye laser amplifiers and oscillators having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 300 and 800 nm;
2. An average output power greater than 30 W;
3. A repetition rate greater than 1 kHz; and
4. Pulse width less than 100 ns;
Note: Item 3.A.2.e. does not control single mode oscillators.
f. Alexandrite lasers having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 720 and 800 nm;
2. A bandwidth of 0.005 nm or less;
3. A repetition rate greater than 125 Hz; and
4. An average output power greater than 30 W;
g. Pulsed carbon dioxide (CO₂) lasers having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 9000 and 11000 nm;
2. A repetition rate greater than 250 Hz;
3. An average output power greater than 500 W; and
4. Pulse width of less than 200 ns;
Note: Item 3.A.2.g. does not control the higher power (typically 1 to 5 kW) industrial CO₂ lasers used in applications such as cutting and welding, as these latter lasers are either continuous wave or are pulsed with a pulse width greater than 200 ns.
h. Pulsed excimer lasers (XeF, XeCl, KrF) having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 240 and 360 nm;
2. A repetition rate greater than 250 Hz; and
3. An average output power greater than 500 W;
i. Para-hydrogen Raman shifters designed to operate at 16 µm output wavelength and at a repetition rate greater than 250 Hz.
j. Pulsed carbon monoxide (CO) lasers having all of the following characteristics:
1. Operating at wavelengths between 5000 and 6000 nm;
2. A repetition rate greater than 250 Hz;
3. An average output power greater than 200 W; and
4. Pulse width of less than 200 ns.
Note: Item 3.A.2.j. does not control the higher power (typically 1 to 5 kW) industrial CO lasers used in applications such as cutting and welding, as these latter lasers are either continuous wave or are pulsed with a pulse width greater than 200 ns.