Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

2.C.7.“Vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn”, và vật liệu prepreg, như sau:

Danh mục
NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. “Vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” cacbon hoặc aramit có một trong hai đặc tính sau đây:
1. ‘Mô-đun riêng’ bằng hoặc lớn hơn 12.7 x 10⁶ m; hoặc
2. ‘Độ bền kéo riêng’ bằng hoặc lớn hơn 23.5 x 10⁴ m;
Chú thích: Mục 2.C.7.a. không kiểm soát “vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” aramit có từ 0.25% khối lượng trở lên chất biến tính bề mặt sợi trên nền este.
b. “Vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” thủy tinh có cả hai đặc tính sau đây:
1. ‘Mô-đun riêng’ bằng hoặc lớn hơn 3.18 x 10⁶ m; và
2. ‘Độ bền kéo riêng’ bằng hoặc lớn hơn 7.62 x 10⁴ m;
c. “Sợi xe”, “sợi thô”, “bó sợi” hoặc “băng sợi” liên tục được tẩm nhựa nhiệt rắn có chiều rộng bằng hoặc nhỏ hơn 15 mm (prepreg), được chế tạo từ “vật liệu dạng sợi hoặc dạng sợi đơn” cacbon hoặc thủy tinh được quy định tại Mục 2.C.7.a. hoặc Mục 2.C.7.b.
Chú thích kỹ thuật: Nhựa tạo thành nền (matrix) của vật liệu composite.
Chú thích kỹ thuật: 1. Tại Mục 2.C.7. ‘mô-đun riêng’ là mô-đun Young tính bằng N/m² chia cho trọng lượng riêng tính bằng N/m³ khi đo ở nhiệt độ 296 ± 2 K (23 ± 2 °C) và độ ẩm tương đối 50 ± 5%.
2. Tại Mục 2.C.7. ‘độ bền kéo riêng’ là giới hạn bền kéo tính bằng N/m² chia cho trọng lượng riêng tính bằng N/m³ khi đo ở nhiệt độ 296 ± 2 K (23 ± 2 °C) và độ ẩm tương đối 50 ± 5%.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Carbon or aramid “fibrous or filamentary materials” having either of the following characteristics:
1. A ‘specific modulus’ of 12.7 x 10⁶ m or greater; or
2. A ‘specific tensile strength’ of 23.5 x 10⁴ m or greater;
Note: Item 2.C.7.a. does not control aramid “fibrous or filamentary materials” having 0.25% or more by weight of an ester based fibre surface modifier.
b. Glass “fibrous or filamentary materials” having both of the following characteristics:
1. A ‘specific modulus’ of 3.18 x 10⁶ m or greater; and
2. A ‘specific tensile strength’ of 7.62 x 10⁴ m or greater;
c. Thermoset resin impregnated continuous “yarns”, “rovings”, “tows” or “tapes” with a width of 15 mm or less (prepregs), made from carbon or glass “fibrous or filamentary materials” specified in Item 2.C.7.a. or Item 2.C.7.b.
Technical Note: The resin forms the matrix of the composite.
Technical Notes: 1. In Item 2.C.7. ‘Specific modulus’ is the Young’s modulus in N/m² divided by the specific weight in N/m³ when measured at a temperature of 296 ± 2 K (23 ± 2 °C) and a relative humidity of 50 ± 5%.
2. In Item 2.C.7. ‘Specific tensile strength’ is the ultimate tensile strength in N/m² divided by the specific weight in N/m³ when measured at a temperature of 296 ± 2 K (23 ± 2 °C) and a relative humidity of 50 ± 5%.