- Danh mục
- NSG – Hàng hóa lưỡng dụng liên quan hạt nhân (Phần 2) – INFCIRC/254/Rev.13/Part 2
a. Cơ sở hoặc nhà máy để sản xuất, thu hồi, chiết tách, cô đặc hoặc xử lý triti;
b. Thiết bị dùng cho cơ sở hoặc nhà máy triti, như sau:
1. Thiết bị làm lạnh bằng hydro hoặc heli có khả năng làm lạnh tới 23 K (-250 ºC) hoặc thấp hơn, với công suất tản nhiệt lớn hơn 150 W;
2. Hệ thống lưu trữ đồng vị hydro hoặc hệ thống tinh chế đồng vị hydro sử dụng hydrua kim loại làm môi trường lưu trữ hoặc tinh chế.
b. Thiết bị dùng cho cơ sở hoặc nhà máy triti, như sau:
1. Thiết bị làm lạnh bằng hydro hoặc heli có khả năng làm lạnh tới 23 K (-250 ºC) hoặc thấp hơn, với công suất tản nhiệt lớn hơn 150 W;
2. Hệ thống lưu trữ đồng vị hydro hoặc hệ thống tinh chế đồng vị hydro sử dụng hydrua kim loại làm môi trường lưu trữ hoặc tinh chế.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Facilities or plants for the production, recovery, extraction, concentration or handling of tritium;
b. Equipment for tritium facilities or plants, as follows:
1. Hydrogen or helium refrigeration units capable of cooling to 23 K (-250 ºC) or less, with heat removal capacity greater than 150 W;
2. Hydrogen isotope storage or hydrogen isotope purification systems using metal hydrides as the storage or purification medium.
b. Equipment for tritium facilities or plants, as follows:
1. Hydrogen or helium refrigeration units capable of cooling to 23 K (-250 ºC) or less, with heat removal capacity greater than 150 W;
2. Hydrogen isotope storage or hydrogen isotope purification systems using metal hydrides as the storage or purification medium.