- Danh mục
- NSG – Danh mục kích hoạt (Phần 1) – INFCIRC/254/Rev.15/Part 1 (21/4/2026)
Graphit có độ tinh khiết tốt hơn 5 ppm (phần triệu) đương lượng bo
3 và có khối lượng riêng lớn hơn 1.50 g/cm để sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân như định nghĩa tại đoạn 1.1. trên đây, với số lượng vượt quá 1 kg.
CHÚ THÍCH GIẢI THÍCH
Đương lượng bo (BE) có thể được xác định bằng thực nghiệm hoặc được tính bằng tổng các BE_(z) của các tạp chất (không tính BE_(cacbon) vì cacbon không được coi là tạp chất), kể cả bo, trong đó:
BE_(z) ppm = CF x nồng độ của nguyên tố Z (tính theo ppm); CF là hệ số chuyển đổi: (σ_(z) x A_(B)) chia cho (σ_(B) x A_(z));
σ_(B) và σ_(z) lần lượt là tiết diện bắt nơtron nhiệt (tính theo barn) của bo tự nhiên và của nguyên tố Z; và
A_(B) và A_(z) lần lượt là nguyên tử khối của bo tự nhiên và của nguyên tố Z.
3 và có khối lượng riêng lớn hơn 1.50 g/cm để sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân như định nghĩa tại đoạn 1.1. trên đây, với số lượng vượt quá 1 kg.
CHÚ THÍCH GIẢI THÍCH
Đương lượng bo (BE) có thể được xác định bằng thực nghiệm hoặc được tính bằng tổng các BE_(z) của các tạp chất (không tính BE_(cacbon) vì cacbon không được coi là tạp chất), kể cả bo, trong đó:
BE_(z) ppm = CF x nồng độ của nguyên tố Z (tính theo ppm); CF là hệ số chuyển đổi: (σ_(z) x A_(B)) chia cho (σ_(B) x A_(z));
σ_(B) và σ_(z) lần lượt là tiết diện bắt nơtron nhiệt (tính theo barn) của bo tự nhiên và của nguyên tố Z; và
A_(B) và A_(z) lần lượt là nguyên tử khối của bo tự nhiên và của nguyên tố Z.
Nguyên văn tiếng Anh
Graphite having a purity level better than 5 ppm (parts per million) boron equivalent
3 and with a density greater than 1.50 g/cm for use in a nuclear reactor as defined in paragraph 1.1. above, in quantities exceeding 1 kg.
EXPLANATORY NOTE
Boron Equivalent (BE) may be determined experimentally or is calculated as the sum of BE_(z) for impurities (excluding BE_(carbon) since carbon is not considered an impurity) including boron, where:
BE_(z) ppm = CF x concentration of element Z (in ppm); CF is the conversion factor: (σ_(z) x A_(B)) divided by (σ_(B) x A_(z));
σ_(B) and σ_(z) are the thermal neutron capture cross sections (in barns) for naturally occurring boron and element Z respectively; and
A_(B) and A_(z) are the atomic masses of naturally occurring boron and element Z respectively.
3 and with a density greater than 1.50 g/cm for use in a nuclear reactor as defined in paragraph 1.1. above, in quantities exceeding 1 kg.
EXPLANATORY NOTE
Boron Equivalent (BE) may be determined experimentally or is calculated as the sum of BE_(z) for impurities (excluding BE_(carbon) since carbon is not considered an impurity) including boron, where:
BE_(z) ppm = CF x concentration of element Z (in ppm); CF is the conversion factor: (σ_(z) x A_(B)) divided by (σ_(B) x A_(z));
σ_(B) and σ_(z) are the thermal neutron capture cross sections (in barns) for naturally occurring boron and element Z respectively; and
A_(B) and A_(z) are the atomic masses of naturally occurring boron and element Z respectively.