- Danh mục
- MTCR – Phụ lục thiết bị, phần mềm và công nghệ – Bản ngày 14/3/2024
a. Vonfram và hợp kim ở dạng hạt có hàm lượng vonfram từ 97% khối lượng trở lên và kích thước hạt từ 50 x10⁻⁶ m (50 µm) trở xuống;
b. Molypden và hợp kim ở dạng hạt có hàm lượng molypden từ 97% khối lượng trở lên và kích thước hạt từ 50 x10⁻⁶ m (50 µm) trở xuống;
c. Vật liệu vonfram ở dạng đặc có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Có bất kỳ thành phần vật liệu nào sau đây:
i. Vonfram và hợp kim chứa từ 97% khối lượng vonfram trở lên;
ii. Vonfram thấm đồng chứa từ 80% khối lượng vonfram trở lên; hoặc
iii. Vonfram thấm bạc chứa từ 80% khối lượng vonfram trở lên; và
2. Có thể gia công cơ khí thành bất kỳ sản phẩm nào sau đây:
i. Hình trụ có đường kính từ 120 mm trở lên và chiều dài từ 50 mm trở lên;
ii. Ống có đường kính trong từ 65 mm trở lên, chiều dày thành từ 25 mm trở lên và chiều dài từ 50 mm trở lên; hoặc
iii. Khối có kích thước từ 120 mm x 120 mm x 50 mm trở lên.
b. Molypden và hợp kim ở dạng hạt có hàm lượng molypden từ 97% khối lượng trở lên và kích thước hạt từ 50 x10⁻⁶ m (50 µm) trở xuống;
c. Vật liệu vonfram ở dạng đặc có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Có bất kỳ thành phần vật liệu nào sau đây:
i. Vonfram và hợp kim chứa từ 97% khối lượng vonfram trở lên;
ii. Vonfram thấm đồng chứa từ 80% khối lượng vonfram trở lên; hoặc
iii. Vonfram thấm bạc chứa từ 80% khối lượng vonfram trở lên; và
2. Có thể gia công cơ khí thành bất kỳ sản phẩm nào sau đây:
i. Hình trụ có đường kính từ 120 mm trở lên và chiều dài từ 50 mm trở lên;
ii. Ống có đường kính trong từ 65 mm trở lên, chiều dày thành từ 25 mm trở lên và chiều dài từ 50 mm trở lên; hoặc
iii. Khối có kích thước từ 120 mm x 120 mm x 50 mm trở lên.
Nguyên văn tiếng Anh
a. Tungsten and alloys in particulate form with a tungsten content of 97% by weight or more and a particle size of 50 x10⁻⁶ m (50 µm) or less;
b. Molybdenum and alloys in particulate form with a molybdenum content of 97% by weight or more and a particle size of 50 x10⁻⁶ m (50 µm) or less;
c. Tungsten materials in the solid form having all of the following:
1. Any of the following material compositions:
i. Tungsten and alloys containing 97% by weight or more of tungsten;
ii. Copper infiltrated tungsten containing 80% by weight or more of tungsten; or
iii. Silver infiltrated tungsten containing 80% by weight or more of tungsten; and
2. Able to be machined to any of the following products:
i. Cylinders having a diameter of 120 mm or greater and a length of 50 mm or greater;
ii. Tubes having an inner diameter of 65 mm or greater and a wall thickness of 25 mm or greater and a length of 50 mm or greater; or
iii. Blocks having a size of 120 mm x 120 mm x 50 mm or greater.
b. Molybdenum and alloys in particulate form with a molybdenum content of 97% by weight or more and a particle size of 50 x10⁻⁶ m (50 µm) or less;
c. Tungsten materials in the solid form having all of the following:
1. Any of the following material compositions:
i. Tungsten and alloys containing 97% by weight or more of tungsten;
ii. Copper infiltrated tungsten containing 80% by weight or more of tungsten; or
iii. Silver infiltrated tungsten containing 80% by weight or more of tungsten; and
2. Able to be machined to any of the following products:
i. Cylinders having a diameter of 120 mm or greater and a length of 50 mm or greater;
ii. Tubes having an inner diameter of 65 mm or greater and a wall thickness of 25 mm or greater and a length of 50 mm or greater; or
iii. Blocks having a size of 120 mm x 120 mm x 50 mm or greater.