Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

6.C.6.Vật liệu gốm chịu nhiệt độ cao như sau:

Danh mục
MTCR – Phụ lục thiết bị, phần mềm và công nghệ – Bản ngày 14/3/2024
a. Gốm chưa nung gia cường silicon carbide, dạng khối gia công cơ khí được, sử dụng được cho mũi đầu sử dụng được trong các hệ thống được quy định tại 1.A. hoặc 19.A.1.;
b. Vật liệu tổ hợp gốm gia cường silicon carbide sử dụng được cho mũi đầu, phương tiện hồi quyển, cánh lái loa phụt, sử dụng được trong các hệ thống được quy định tại 1.A. hoặc 19.A.1.;
c. Vật liệu tổ hợp gốm dạng khối gia công cơ khí được, gồm nền 'gốm siêu nhiệt độ cao (UHTC)' có điểm nóng chảy bằng hoặc lớn hơn 3000°C và được gia cường bằng sợi hoặc sợi đơn, sử dụng được cho linh kiện, bộ phận tên lửa (như mũi đầu, phương tiện hồi quyển, mép trước, cánh lái phản lực, bề mặt điều khiển hoặc ống lót họng động cơ tên lửa) trong các hệ thống được quy định tại 1.A., 19.A.1. hoặc 19.A.2.
Chú thích:
Mục 6.C.6.c. không kiểm soát vật liệu 'gốm siêu nhiệt độ cao (UHTC)' ở dạng không phải vật liệu tổ hợp.
Chú thích kỹ thuật:
'Gốm siêu nhiệt độ cao (UHTC)' bao gồm:
1. Titanium diboride (TiB2);
2. Zirconium diboride (ZrB2);
3. Niobium diboride (NbB2);
4. Hafnium diboride (HfB2);
5. Tantalum diboride (TaB2);
6. Titanium carbide (TiC);
7. Zirconium carbide (ZrC);
8. Niobium carbide (NbC);
9. Hafnium carbide (HfC);
10. Tantalum carbide (TaC).
Nguyên văn tiếng Anh
a. Bulk machinable silicon-carbide reinforced unfired ceramic usable for nose tips usable in systems specified in 1.A. or 19.A.1.;
b. Reinforced silicon-carbide ceramic composites usable for nose tips, re-entry vehicles, nozzle flaps, usable in systems specified in 1.A. or 19.A.1.;
c. Bulk machinable ceramic composite materials consisting of an 'Ultra High Temperature Ceramic (UHTC)' matrix with a melting point equal to or greater than 3000°C and reinforced with fibres or filaments, usable for missile components (such as nose-tips, re-entry vehicles, leading edges, jet vanes, control surfaces or rocket motor throat inserts) in the systems specified in 1.A., 19.A.1. or 19.A.2.
Note:
Item 6.C.6.c. does not control 'Ultra High Temperature Ceramic (UHTC)' materials in non-composite form.
Technical Note:
'Ultra High Temperature Ceramics (UHTC)' includes:
1. Titanium diboride (TiB2);
2. Zirconium diboride (ZrB2);
3. Niobium diboride (NbB2);
4. Hafnium diboride (HfB2);
5. Tantalum diboride (TaB2);
6. Titanium carbide (TiC);
7. Zirconium carbide (ZrC);
8. Niobium carbide (NbC);
9. Hafnium carbide (HfC);
10. Tantalum carbide (TaC).