Chủ nhật, 01/11/2026
Logo Cơ quan thường trực 81 (SOVNPA 81) Cơ quan đầu mối quốc gia Việt Nam
về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt
Cơ quan thường trực 81

I.6Thiết bị sấy phun

Danh mục
Nhóm Úc – Thiết bị sinh học lưỡng dụng, công nghệ và phần mềm – Bản ngày 1/10/2025
Mục tương ứng của EU
2B352
(Bản tiếng Việt lấy theo mục 2B352.h Danh mục hàng hóa lưỡng dụng của EU – nội dung tương ứng, có thể khác đôi chút so với nguyên văn Nhóm Úc; đối chiếu nguyên văn tiếng Anh bên dưới.)
h. Thiết bị sấy phun có khả năng sấy độc tố hoặc "vi sinh vật" gây bệnh, có tất cả các đặc tính sau đây:
1. Công suất bay hơi nước ≥ 0,4 kg/h và ≤ 400 kg/h;
2. Khả năng tạo ra kích thước hạt sản phẩm trung bình điển hình ≤10 μm với các phụ kiện hiện có hoặc bằng cách cải biến tối thiểu máy sấy phun với vòi phun nguyên tử hóa cho phép tạo ra kích thước hạt yêu cầu; và
3. Có khả năng được tiệt trùng hoặc khử trùng tại chỗ;
Nguyên văn tiếng Anh
Spray drying equipment capable of drying toxins or pathogenic microorganisms having all of the following characteristics:
a) a water evaporation capacity of ≥ 0.4 kg/h and ≤ 400 kg/h;
b) the ability to generate a typical mean product particle size of ≤10 micrometers with existing fittings or by minimal modification of the spraydryer with atomization nozzles enabling generation of the required particle size; and
c) capable of being sterilized or disinfected in situ.